Bỏ qua tới nội dung

Sao hạn năm 2028

Bảng tra cứu đầy đủ sao chiếu mệnh Cửu Diệu theo tuổi mụ nam nữ. Kèm hạn và cách cúng giải hạn. Tuổi mụ = 2028 - năm sinh + 1.

Năm 2028, mỗi tuổi mụ sẽ gặp một sao Cửu Diệu chiếu mệnh. Dưới đây nhóm theo sao để dễ tra. Mỗi sao có danh sách tuổi nam và nữ bị chiếu. Nhấn vào tên sao để xem chi tiết ý nghĩa, tốt xấu và cách cúng.

Nguồn tra cứu từ bảng tuổi mụ chuẩn lichngaytot và hoatieu, cross-check cycle 9 năm.

Thái Dươngtốt
Vía 27 âm • 2 nến • màu vàng
Hướng chính Đông

Sao Thái Dương là cát tinh đứng đầu Cửu Diệu, thuộc hành Hỏa, mang ánh sáng và vượng khí. Người bị chiếu thường gặp may mắn về công danh, thi cử, thăng tiến sự nghiệp, gặp quý nhân phù trợ. Mọi việc làm ăn, kế hoạch đều thuận lợi, dễ đạt thành tựu lớn.

Nam mạng tuổi mụ bị chiếu:
14, 23, 32, 41, 50, 59, 68, 77, 86, 95
Ví dụ hạn thường gặp: Tán Tận
Nữ mạng tuổi mụ bị chiếu:
16, 25, 34, 43, 52, 61, 70, 79, 88, 97
Ví dụ hạn thường gặp: Địa Võng
Xem cách cúng giải hạn Thái Dương →
Thái Âmtốt
Vía 26 âm • 7 nến • màu trắng
Hướng chính Tây

Sao Thái Âm mang cát lành về sự nghiệp, làm ăn phát đạt, lộc đất đai, danh lợi lưỡng toàn. Tốt hơn cho nữ mạng, mang lại thanh thản, bình yên trong tâm hồn và mối quan hệ gia đình, bạn bè, đối tác.

Nam mạng tuổi mụ bị chiếu:
17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 80, 89, 98
Ví dụ hạn thường gặp: Diêm Vương
Nữ mạng tuổi mụ bị chiếu:
13, 22, 31, 40, 49, 58, 67, 76, 85, 94
Ví dụ hạn thường gặp: Tam Kheo
Xem cách cúng giải hạn Thái Âm →
Mộc Đứctốt
Vía 25 âm • 20 nến • màu xanh
Hướng chính Đông

Sao Mộc Đức là phúc tinh thuộc hành Mộc, mang vận may, cơ hội phát triển công việc, học hành, quan hệ. Người gặp sao này dễ nhận sự giúp đỡ từ người khác, công việc hanh thông, có quý nhân tương trợ.

Nam mạng tuổi mụ bị chiếu:
18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90, 99
Ví dụ hạn thường gặp: Huỳnh Tiền
Nữ mạng tuổi mụ bị chiếu:
12, 21, 30, 39, 48, 57, 66, 75, 84, 93
Ví dụ hạn thường gặp: Ngũ Mộ
Xem cách cúng giải hạn Mộc Đức →
Thủy Diệutrung tính
Vía 21 âm • 7 nến • màu đen
Hướng chính Bắc

Sao Thủy Diệu mang sự thông minh, sáng suốt, có lợi cho tài lộc nhưng dễ gây rối loạn giao tiếp, hiểu lầm. Cần chú ý quyết định quan trọng, đề phòng tai nạn sông nước. Thuộc hành Thủy.

Nam mạng tuổi mụ bị chiếu:
12, 21, 30, 39, 48, 57, 66, 75, 84, 93
Ví dụ hạn thường gặp: Ngũ Mộ
Nữ mạng tuổi mụ bị chiếu:
18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90, 99
Ví dụ hạn thường gặp: Tán Tận
Xem cách cúng giải hạn Thủy Diệu →
Thổ Tútrung tính
Vía 19 âm • 5 nến • màu vàng
Hướng chính Trung

Sao Thổ Tú mang sự ổn định nhưng dễ trì trệ nếu lười biếng. Người gặp sao này cần giữ tinh thần chăm chỉ, tránh thiếu sáng tạo để đạt kết quả tốt. Hành Thổ, chủ về nền tảng vững chắc.

Nam mạng tuổi mụ bị chiếu:
11, 20, 29, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92
Ví dụ hạn thường gặp: Tam Kheo
Nữ mạng tuổi mụ bị chiếu:
14, 23, 32, 41, 50, 59, 68, 77, 86, 95
Ví dụ hạn thường gặp: Huỳnh Tiền
Xem cách cúng giải hạn Thổ Tú →
Vân Hớntrung tính
Vía 29 âm • 15 nến • màu vàng
Hướng chính Nam

Sao Vân Hớn (Vân Hán) chiếu thì công việc, công danh duy trì mức trung bình, ít thăng hoa đột biến. Có thể gặp xung đột công việc, mất cơ hội, khó khăn giải quyết mâu thuẫn gia đình. Đề phòng huyết quang, quan trường bất lợi.

Nam mạng tuổi mụ bị chiếu:
15, 24, 33, 42, 51, 60, 69, 78, 87, 96
Ví dụ hạn thường gặp: Thiên La
Nữ mạng tuổi mụ bị chiếu:
11, 20, 29, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92
Ví dụ hạn thường gặp: Thiên Tinh
Xem cách cúng giải hạn Vân Hớn →
La Hầuxấu
Vía 8 âm • 9 nến • màu vàng
Hướng chính Bắc

Sao La Hầu là hung tinh nặng nhất với nam giới, chủ khẩu thiệt, thị phi, bệnh tật, tai nạn. Dễ gặp rủi ro sức khỏe, kiện tụng, hao tài. Cần kiên nhẫn vượt thử thách, đặc biệt kỵ nam mạng.

Nam mạng tuổi mụ bị chiếu:
10, 19, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91
Ví dụ hạn thường gặp:
Nữ mạng tuổi mụ bị chiếu:
15, 24, 33, 42, 51, 60, 69, 78, 87, 96
Ví dụ hạn thường gặp: Diêm Vương
Xem cách cúng giải hạn La Hầu →
Kế Đôxấu
Vía 18 âm • 9 nến • màu vàng
Hướng chính Tây

Sao Kế Đô rất kỵ nữ giới, mang tai nạn bất ngờ, hao tài, tang khó, bệnh tật, thị phi, họa vô đơn chí. Gia đình dễ có việc không may hoặc tin buồn. Hung tinh tàn phá mạnh, cả năm nhiều biến cố về tiền bạc, tình cảm. Kỵ tháng 3, 9 âm.

Nam mạng tuổi mụ bị chiếu:
16, 25, 34, 43, 52, 61, 70, 79, 88, 97
Ví dụ hạn thường gặp: Địa Võng
Nữ mạng tuổi mụ bị chiếu:
10, 19, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91
Ví dụ hạn thường gặp:
Xem cách cúng giải hạn Kế Đô →
Thái Bạchxấu
Vía 15 âm • 8 nến • màu trắng
Hướng chính Tây

Sao Thái Bạch là hao tinh phá tán tài lộc mạnh nhất. Hao tài do thất bại làm ăn, trộm cắp, lừa đảo hoặc sức khỏe. Đề phòng tiểu nhân, kiện tụng. Kỵ nhất tháng 5 âm, kỵ màu trắng quanh năm.

Nam mạng tuổi mụ bị chiếu:
13, 22, 31, 40, 49, 58, 67, 76, 85, 94
Ví dụ hạn thường gặp: Thiên Tinh
Nữ mạng tuổi mụ bị chiếu:
17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 80, 89, 98
Ví dụ hạn thường gặp: Thiên La
Xem cách cúng giải hạn Thái Bạch →
Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp về sao hạn năm 2028

01Năm 2028 tuổi 35 sao gì chiếu?

Tuổi mụ 35 năm 2028 (sinh 1994) nam mạng gặp sao Thái Âm, nữ mạng gặp sao Thái Bạch. Xem chi tiết bảng bên dưới và cách cúng trên trang sao tương ứng.

02Tuổi mụ dùng để tra sao hạn như thế nào?

Tuổi mụ = năm xem - năm sinh + 1. Ví dụ sinh 1991 năm 2026 là 36 tuổi mụ. Dùng tuổi mụ tra trực tiếp vào bảng sao hạn thay vì tuổi dương.

03Có nên cúng giải hạn năm nay không?

Nên cúng dù sao tốt hay xấu. Sao tốt dâng để tăng lộc, sao xấu giải để giảm tai ương. Làm vào ngày vía hoặc đầu năm với lễ vật, nến, sớ, văn khấn đúng quy cách.

Xem thêm