Bỏ qua tới nội dung
24/09/2026 · Giờ Việt Nam

Lịch âm hôm nay,
Thứ Năm

Ngày 14 tháng 8 âm lịch
Năm Bính Ngọ · Ngày Tân Sửu

Hôm nay có 6 khung giờ hoàng đạo xuất hành thuận lợi. Tra cứu lịch vạn niên và ngày lễ truyền thống chuẩn múi giờ UTC+7.

THÁNG 09 · NĂM 2026Hôm nay
Thứ Năm
24
Âm Lịch
14/8
ngày Tân Sửu
6 giờ hoàng đạo hôm nay
Tiết khí
Thu phân
Từ 23/09
Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 96%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:46 – 17:52
TP.HCM05:43 – 17:49
Danh ngôn hôm nay

“Nhà dột từ nóc.”

Lịch tháng

Lịch tháng 9/2026

Tháng 7 – Tháng 8 Âm lịch (Bính Ngọ)

24
Thứ Năm, 24/9/2026
14/8 Âm lịch · ngày Tân Sửu
Giờ tốt

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 24/9/2026
Âm lịch
14/8/2026
Can chi ngày
Tân Sửu
Can chi tháng
Đinh Dậu
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Thu phân (23/9/2026 – 7/10/2026)
Nạp âm ngày
Bích Thượng Thổ (hành Thổ)
Tuổi xung
Ngày Sửu xung Mùi
Hợp tuổi
Lục hợp Tý · tam hợp Tỵ, Dậu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên HìnhMậu TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Chu TướcKỷ SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Kim QuỹCanh DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Thiên ĐứcTân MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Bạch HổNhâm ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Ngọc ĐườngQuý TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên LaoGiáp NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Huyền VũẤt MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Tư MệnhBính ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Câu TrầnĐinh DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Thanh LongMậu TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Minh ĐườngKỷ HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Trực Định

Trực tốt · Định bền, ổn định

Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.

Sao Đẩu

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Tam Hợp — Tốt cho mọi việc.
  • Mẫu Thương — Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu trong ngày

  • Đại Hao — Hao tổn — xấu cho mọi việc.
  • Trùng Tang — Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.

Ngày kỵ

  • Nguyệt Kỵ — Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường — ngày Tân kiêng pha chế, hợp tương, đồ uống dễ hỏng.
  • Sửu bất quan đới, chủ tất bất hoàn — ngày Sửu kiêng đeo đai, mặc lễ phục, chủ nhân khó về.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở bếp và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào dạ dày. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Định: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
  • Sao Đẩu: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
  • Sao tốt trợ giúp: Tam Hợp, Mẫu Thương.

Nên kiêng

  • Trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
  • Sao Đẩu: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
  • Sao xấu cần dè chừng: Đại Hao, Trùng Tang.
  • Mùng 5, 14, 23 — đi xa, làm việc lớn đều bất lợi.
Bát tự & giờ hoàng đạo

Chi tiết hôm nay

Ngày 14/8 âm lịch (thứ năm). Giờ tốt tính theo múi giờ Việt Nam.

Năm Bính Ngọ·Tháng Đinh Dậu·Ngày Tân Sửu

Bát tự ngày Tân Sửu

12 canh giờ theo Địa Chi · múi giờ Việt Nam

Hoàng đạoHắc đạoGiờ hiện tại6 giờ hoàng đạo
Mậu Tý23h-01hHắc đạo
SửuKỷ Sửu01h-03hHắc đạo
DầnCanh Dần03h-05hHoàng đạo
MãoTân Mão05h-07hHoàng đạo
ThìnNhâm Thìn07h-09hHắc đạo
TỵQuý Tỵ09h-11hHoàng đạo
NgọGiáp Ngọ11h-13hHắc đạo
MùiẤt Mùi13h-15hHắc đạo
ThânBính Thân15h-17hHoàng đạo
DậuĐinh Dậu17h-19hHắc đạo
TuấtMậu Tuất19h-21hHoàng đạo
HợiKỷ Hợi21h-23hHoàng đạo
Giờ tốt xuất hành:Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Tra cứu

Đổi ngày âm dương

Công cụ tra cứu chính xác ngày âm sang dương và ngược lại, tính theo UTC+7.

Lưu ý
  • Năm âm lịch thường có tháng nhuận. Chọn ô "Tháng nhuận" nếu ngày cần tra thuộc tháng nhuận.
  • Ngày âm lịch bắt đầu từ 23h đêm hôm trước (giờ Tý) theo quan niệm cổ truyền.

Phạm vi hỗ trợ: Dương lịch 1900–2100 · Âm lịch theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) · Thuật toán thiên văn Hồ Ngọc Đức.

Sự kiện sắp đến
1ngày nữa

Tết Trung Thu

25/09/2026

Các ngày lễ tiếp theo
Tết Trung Thu
25/09còn 1 ngày
Giải Phóng Thủ Đô
10/10còn 16 ngày
Tết Trùng Cửu
18/10còn 24 ngày
Phụ Nữ Việt Nam
20/10còn 26 ngày
Nhà Giáo Việt Nam
20/11còn 57 ngày
Tiêu biểu

Ngày lễ truyền thống tiêu biểu

Các dịp lễ cổ truyền lớn trong phong tục văn hóa người Việt

06
06/022027

Tết Nguyên Đán

Tết cổ truyền của dân tộc, ngày đầu năm âm lịch.

còn 135 ngày
25/092026

Tết Trung Thu

Tết Trung Thu, rằm tháng 8.

còn 1 ngày
16/082027

Lễ Vu Lan

Lễ Vu Lan báo hiếu, rằm tháng 7.

còn 326 ngày
Công cụ

Công cụ hữu ích

Tra cứu ngày tốt, tuổi hợp và các tiện ích lịch âm khác

Xem ngày tốt theo tuổiChọn ngày đẹp hợp tuổi cho cưới hỏi, khai trương, động thổ.Xem tuổi vợ chồngĐối chiếu can chi, ngũ hành và mức độ hòa hợp của hai tuổi.Xem tuổi làm nhàKiểm tra Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai trước khi xây sửa nhà.Xem tuổi xông đấtChọn người hợp tuổi xông nhà đầu năm mới.Hướng nhà theo tuổiXem hướng nhà, bếp, giường hợp bát trạch từng tuổi.Sinh con hợp tuổiChọn năm sinh con hợp tuổi bố mẹ theo can chi.Màu hợp tuổiMàu sắc tương sinh, tương khắc theo mệnh ngũ hành.Số hợp tuổiCon số may mắn theo mệnh ngũ hành của từng tuổi.12 con giápTính cách, tuổi hợp và mệnh của 12 con giáp.Đổi lịch âm dươngTra cứu đổi ngày âm sang dương và ngược lại 1900–2100.Tết các nămMùng 1 Tết, can chi và lịch nghỉ Tết từng năm.Sao hạnTra sao chiếu mệnh Cửu Diệu và cách cúng giải hạn.Cân xương tính sốTính chỉ xương theo ngày giờ sinh âm lịch.Thước Lỗ BanĐo kích thước cửa, bàn thờ, mộ theo thước Lỗ Ban.Lịch nghỉ lễLịch nghỉ Tết, lễ 30/4, Quốc khánh và các ngày nghỉ bù trong năm.Ngày này năm xưaSự kiện lịch sử đáng nhớ diễn ra vào từng ngày trong năm.Đếm ngược TếtCòn bao nhiêu ngày tới giao thừa và mùng 1 Tết Nguyên Đán.Đếm ngược Giáng sinhCòn bao nhiêu ngày tới đêm vọng và ngày lễ Giáng sinh.In lịchBản lịch tháng gọn gàng để in hoặc lưu PDF.So sánh ngàyĐặt hai ngày cạnh nhau để chọn ngày tốt hơn.
Phong tục tập quán

Xem ngày lành tháng tốt cho việc trọng đại

Theo văn hóa phương Đông, việc chọn ngày hoàng đạo và giờ cát lợi giúp các sự kiện lớn như cưới hỏi, khởi công, khai trương diễn ra thuận buồm xuôi gió.

Giải đáp

Câu hỏi thường gặp

Giải thích nhanh về âm lịch, giờ hoàng đạo và cách tra cứu

01Âm lịch là gì, khác dương lịch thế nào?

Âm lịch (lịch âm) tính theo chu kỳ mặt trăng: mỗi tháng bắt đầu vào ngày sóc (trăng mới) nên tháng có 29 hoặc 30 ngày, và cứ vài năm lại có một tháng nhuận. Dương lịch tính theo chu kỳ mặt trời với tháng cố định. Người Việt dùng âm lịch để xác định Tết Nguyên Đán, ngày rằm, mùng 1, giỗ chạp và các lễ truyền thống.

02Giờ hoàng đạo là gì?

Một ngày chia thành 12 canh giờ theo 12 Địa Chi (Tý, Sửu, Dần…), mỗi giờ kéo dài 2 tiếng. Giờ hoàng đạo là những giờ được coi là tốt để xuất hành, ký kết, khởi công; ngược lại là giờ hắc đạo. Giờ nào tốt phụ thuộc vào can chi của từng ngày nên thay đổi hằng ngày. Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên.

03Làm sao đổi ngày âm lịch sang dương lịch?

Dùng công cụ Đổi ngày âm dương ở trên: chọn chiều "Âm lịch sang Dương lịch", nhập ngày, tháng, năm âm lịch và tích "Tháng nhuận" nếu ngày đó thuộc tháng nhuận. Kết quả trả về ngày dương tương ứng kèm bát tự (can chi) của ngày.

04Ngày âm lịch bắt đầu từ mấy giờ?

Theo quan niệm cổ truyền, ngày mới bắt đầu từ 23h đêm hôm trước, tức đầu giờ Tý (23h–1h). Vì vậy khi xem giờ tốt xuất hành hay đổi ngày, khoảng 23h–24h đã được tính sang ngày âm lịch tiếp theo.