Trực Định
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Hôm nay có 6 khung giờ hoàng đạo xuất hành thuận lợi. Tra cứu lịch vạn niên và ngày lễ truyền thống chuẩn múi giờ UTC+7.
“Nhà dột từ nóc.”
Tháng 7 – Tháng 8 Âm lịch (Bính Ngọ) · Nhấp vào từng ngày để xem can chi và giờ hoàng đạo.
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Hình | Mậu Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Chu Tước | Kỷ Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Kim Quỹ | Canh Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Thiên Đức | Tân Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Bạch Hổ | Nhâm Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Ngọc Đường | Quý Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Lao | Giáp Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Huyền Vũ | Ất Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Tư Mệnh | Bính Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Câu Trần | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thanh Long | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Minh Đường | Kỷ Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực tốt · Định bền, ổn định
Nên: Ký kết, cưới hỏi, nhận chức, nhập học, khai trương, định cư.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thai thần ở bếp và nhà vệ sinh, trong nhà hướng Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào dạ dày. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.
Ngày 14/8 âm lịch (thứ năm). Giờ tốt tính theo múi giờ Việt Nam.
12 canh giờ theo Địa Chi · múi giờ Việt Nam
Công cụ tra cứu chính xác ngày âm sang dương và ngược lại, tính theo UTC+7.
Phạm vi hỗ trợ: Dương lịch 1900–2100 · Âm lịch theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) · Thuật toán thiên văn Hồ Ngọc Đức.
25/09/2026
Các dịp lễ cổ truyền lớn trong phong tục văn hóa người Việt
Tết cổ truyền của dân tộc, ngày đầu năm âm lịch.
Tết Trung Thu, rằm tháng 8.
Lễ Vu Lan báo hiếu, rằm tháng 7.
Tra cứu ngày tốt, tuổi hợp và các tiện ích lịch âm khác
Theo văn hóa phương Đông, việc chọn ngày hoàng đạo và giờ cát lợi giúp các sự kiện lớn như cưới hỏi, khởi công, khai trương diễn ra thuận buồm xuôi gió.
Giải thích nhanh về âm lịch, giờ hoàng đạo và cách tra cứu
Âm lịch (lịch âm) tính theo chu kỳ mặt trăng: mỗi tháng bắt đầu vào ngày sóc (trăng mới) nên tháng có 29 hoặc 30 ngày, và cứ vài năm lại có một tháng nhuận. Dương lịch tính theo chu kỳ mặt trời với tháng cố định. Người Việt dùng âm lịch để xác định Tết Nguyên Đán, ngày rằm, mùng 1, giỗ chạp và các lễ truyền thống.
Một ngày chia thành 12 canh giờ theo 12 Địa Chi (Tý, Sửu, Dần…), mỗi giờ kéo dài 2 tiếng. Giờ hoàng đạo là những giờ được coi là tốt để xuất hành, ký kết, khởi công; ngược lại là giờ hắc đạo. Giờ nào tốt phụ thuộc vào can chi của từng ngày nên thay đổi hằng ngày. Xem bảng giờ hoàng đạo phía trên.
Dùng công cụ Đổi ngày âm dương ở trên: chọn chiều "Âm lịch sang Dương lịch", nhập ngày, tháng, năm âm lịch và tích "Tháng nhuận" nếu ngày đó thuộc tháng nhuận. Kết quả trả về ngày dương tương ứng kèm bát tự (can chi) của ngày.
Theo quan niệm cổ truyền, ngày mới bắt đầu từ 23h đêm hôm trước, tức đầu giờ Tý (23h–1h). Vì vậy khi xem giờ tốt xuất hành hay đổi ngày, khoảng 23h–24h đã được tính sang ngày âm lịch tiếp theo.