Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 20/11 âm lịch

Ngày 28/12/2026 (âm 20/11)

Năm Bính Ngọ·Tháng Canh Tý·Ngày Bính Tý

Ngày tốt3 tín hiệu tốt · 1 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Hai, ngày 28/12/2026 dương lịch ứng với ngày 20/11 âm lịch, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ. Ngày Bính Tý đang trong tiết Đông chí (22/12 – 4/1), nạp âm Giản Hạ Thủy thuộc hành Thủy.

Cả trực Kiến lẫn sao Tất đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày tốt. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Tài. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở bếp và cối xay, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 79%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:32 – 17:24
TP.HCM06:10 – 17:40
Danh ngôn

“Bình mới rượu cũ.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 28/12/2026
Âm lịch
20/11/2026
Can chi ngày
Bính Tý
Can chi tháng
Canh Tý
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Đông chí (22/12/2026 – 4/1/2027)
Nạp âm ngày
Giản Hạ Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Tý xung Ngọ
Hợp tuổi
Lục hợp Sửu · tam hợp Thìn, Thân
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Ngọ, Mùi, Dậu, Tỵ, Mão

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹMậu TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcKỷ SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổCanh DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngTân MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoNhâm ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũQuý TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhGiáp NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnẤt MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongBính ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngĐinh DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhMậu TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcKỷ HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Kiến

Trực tốt · Khởi đầu, mở mang

Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.

Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.

Sao Tất

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.

Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Tài — Tốt cho khai trương, cầu tài lộc.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 20/11 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Bính bất tu táo, tất kiến hỏa tai — ngày Bính kiêng sửa bếp, đắp bếp, dễ gặp họa hỏa.
  • Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương — ngày Tý kiêng bói toán, hỏi quẻ, tự rước họa.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Sửu01:00-03:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dần03:00-05:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mão05:00-07:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thìn07:00-09:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tỵ09:00-11:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Ngọ11:00-13:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Mùi13:00-15:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thân15:00-17:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dậu17:00-19:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tuất19:00-21:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Hợi21:00-23:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Thai thần

Thai thần ở bếp và cối xay, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Kiến: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
  • Sao Tất: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Tài.

Nên kiêng

  • Trực Kiến: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
  • Sao Tất: Không có kiêng kỵ đặc biệt.