Bỏ qua tới nội dung

Xem ngày tốt theo tuổi

Nhập ngày sinh, giới tính, mục đích và tháng cần xem. Công cụ sẽ chấm điểm từng ngày theo trực, sao tốt xấu, hoàng đạo, ngày kỵ, rồi điều chỉnh theo quan hệ tuổi — xung, hại, hình, tuyệt, tam hợp, lục hợp và ngũ hành tương sinh tương khắc — để xếp hạng ngày đẹp nhất cho bạn.

Giới tính

Ngày tốt khai trương tháng 9/2026

Xếp hạng mặc định theo mục đích đã chọn, chưa xét tuổi. Nhập ngày sinh để cá nhân hóa kết quả.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ100Rất tốtTrực Thâu rất hợp việc khai trương — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
17/09
Thứ Năm
7/8Giáp Ngọ80Rất tốtTrực Thâu rất hợp việc khai trương — thu vào, gặt hái. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
05/09
Thứ Bảy
24/7Nhâm Ngọ76TốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
16/09
Thứ Tư
6/8Quý Tỵ74TốtTrực Thành rất hợp việc khai trương — thành tựu, viên mãn. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
20/09
Chủ Nhật
10/8Đinh Dậu74TốtTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
03/09
Thứ Năm
22/7Canh Thìn72TốtTrực Thành rất hợp việc khai trương — thành tựu, viên mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
04/09
Thứ Sáu
23/7Tân Tỵ70TốtTrực Thâu rất hợp việc khai trương — thu vào, gặt hái. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
30/09
Thứ Tư
20/8Đinh Mùi70TốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
25/09
Thứ Sáu
15/8Nhâm Dần52Trung bìnhTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
18/09
Thứ Sáu
8/8Ất Mùi50Trung bìnhTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
22/09
Thứ Ba
12/8Kỷ Hợi48Trung bìnhTrực Mãn rất hợp việc khai trương — đầy đủ, sung mãn. Sao Vĩ tốt: Cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, làm nhà, thăng quan.
09/09
Thứ Tư
28/7Bính Tuất46Trung bìnhTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
12/09
Thứ Bảy
2/8Kỷ Sửu40XấuTrực Định thuận — định bền, ổn định. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
13/09
Chủ Nhật
3/8Canh Dần34XấuTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
21/09
Thứ Hai
11/8Mậu Tuất34XấuTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
24/09
Thứ Năm
14/8Tân Sửu34XấuTrực Định thuận — định bền, ổn định. Sao Đẩu tốt: Hôn nhân sinh nở, xây dựng nhà cửa, chăn nuôi cấy gặt.
11/09
Thứ Sáu
1/8Mậu Tý31XấuTrực Bình thuận — yên ổn, bằng phẳng. Sao Quỷ xấu: Xây dựng nhà cửa, hôn thú.
23/09
Thứ Tư
13/8Canh Tý29XấuTrực Bình thuận — yên ổn, bằng phẳng. Sao Cơ tốt: Xây nhà, mở cửa hàng, cầu tài; nhà cửa khang trang.
28/09
Thứ Hai
18/8Ất Tỵ28XấuTrực Thành rất hợp việc khai trương — thành tựu, viên mãn. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
06/09
Chủ Nhật
25/7Quý Mùi26XấuTrực Bế kỵ việc khai trương — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Mão xấu: Chăn nuôi, làm nhà, làm cửa, thăng quan nhậm chức, hôn nhân.
14/09
Thứ Hai
4/8Tân Mão26XấuTrực Phá kỵ việc khai trương — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
02/09
Thứ Tư
21/7Kỷ Mão22XấuTrực Nguy kỵ việc khai trương — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
10/09
Thứ Năm
29/7Đinh Hợi22XấuTrực Mãn rất hợp việc khai trương — đầy đủ, sung mãn. Sao Tỉnh tốt: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.
08/09
Thứ Ba
27/7Ất Dậu21XấuTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
07/09
Thứ Hai
26/7Giáp Thân18XấuTrực Bế kỵ việc khai trương — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
26/09
Thứ Bảy
16/8Quý Mão18XấuTrực Phá kỵ việc khai trương — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
27/09
Chủ Nhật
17/8Giáp Thìn16XấuTrực Nguy kỵ việc khai trương — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
01/09
Thứ Ba
20/7Mậu Dần14XấuTrực Phá kỵ việc khai trương — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
19/09
Thứ Bảy
9/8Bính Thân6XấuTrực Bế kỵ việc khai trương — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
15/09
Thứ Ba
5/8Nhâm Thìn0XấuTrực Nguy kỵ việc khai trương — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.

Câu hỏi thường gặp

01Xem ngày tốt theo tuổi là xem theo tuổi âm hay tuổi dương?

Theo quan niệm cổ truyền, tuổi dùng để xét can chi và mệnh ngũ hành là tuổi âm lịch. Khi bạn nhập ngày sinh dương lịch, công cụ sẽ tự quy đổi sang năm âm lịch tương ứng (nếu sinh trước Tết, năm âm sẽ lùi một năm) để tra cứu cho chính xác.

02Ngày xung với tuổi có nhất thiết phải kiêng không?

Ngày có chi xung, hại, hình hoặc tuyệt với tuổi thường được xem là kém thuận, nên hạn chế làm việc lớn. Tuy nhiên đây chỉ là một yếu tố; công cụ vẫn tổng hợp cùng trực, sao tốt xấu và hoàng đạo để cho ra điểm số tổng hợp, bạn nên cân nhắc thêm hoàn cảnh thực tế.

03Ngũ hành tương sinh giữa ngày và tuổi được tính thế nào?

Mỗi ngày có một nạp âm ứng với một hành (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Nếu hành của ngày và hành mệnh của bạn tương sinh (ví dụ ngày hành Thủy với mệnh Mộc) thì được cộng điểm; nếu tương khắc (ví dụ ngày hành Kim với mệnh Mộc) thì bị trừ điểm.

04Điểm số càng cao thì ngày càng tốt phải không?

Đúng. Điểm từ 0 đến 100 tổng hợp mức độ phù hợp của ngày với mục đích bạn chọn và với tuổi của bạn. Từ 78 điểm trở lên là "Rất tốt", 62-77 là "Tốt", 45-61 là "Trung bình" và dưới 45 là "Xấu".

Muốn xem theo từng mục đích cụ thể? Xem ngày tốt cưới hỏi, khai trương, động thổ hoặc xem tuổi vợ chồng.