Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cho tuổi Nhâm Tý (1972)

Sinh năm 1972 tuổi Nhâm Tý (mệnh Mộc). Top ~10 ngày đẹp nhất tháng 9/2026 và tháng sau, xếp riêng theo mục đích dùng scoreDayForTuoi (đã điều chỉnh xung/hại/hình/tuyệt, tam hợp/lục hợp và ngũ hành với tuổi bạn). Mỗi ngày bấm để xem chi tiết /ngay/.

Top ngày tốt cưới hỏi (2 tháng tới)

Xếp hạng theo scoreDayForTuoi cho tuổi Nhâm Tý. Chỉ các ngày trong tháng 9/2026 + tháng 10/2026.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
13/10
Thứ Ba
4/9Canh Thân88Rất tốtTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
28/10
Thứ Tư
19/9Ất Hợi86Rất tốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
12/09
Thứ Bảy
2/8Kỷ Sửu80Rất tốtTrực Định rất hợp việc cưới hỏi — định bền, ổn định. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
06/10
Thứ Ba
26/8Quý Sửu76TốtTrực Định rất hợp việc cưới hỏi — định bền, ổn định. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.
19/10
Thứ Hai
10/9Bính Dần76TốtTrực Định rất hợp việc cưới hỏi — định bền, ổn định. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
25/10
Chủ Nhật
16/9Nhâm Thân76TốtTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
20/09
Chủ Nhật
10/8Đinh Dậu74TốtTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
30/10
Thứ Sáu
21/9Đinh Sửu74TốtTrực Bình rất hợp việc cưới hỏi — yên ổn, bằng phẳng. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ72TốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
05/10
Thứ Hai
25/8Nhâm Tý69TốtTrực Bình rất hợp việc cưới hỏi — yên ổn, bằng phẳng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.

Top ngày tốt khai trương (2 tháng tới)

Xếp hạng theo scoreDayForTuoi cho tuổi Nhâm Tý. Chỉ các ngày trong tháng 9/2026 + tháng 10/2026.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
13/10
Thứ Ba
4/9Canh Thân94Rất tốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ90Rất tốtTrực Thâu rất hợp việc khai trương — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
28/10
Thứ Tư
19/9Ất Hợi86Rất tốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
25/10
Chủ Nhật
16/9Nhâm Thân82Rất tốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
20/09
Chủ Nhật
10/8Đinh Dậu74TốtTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
03/09
Thứ Năm
22/7Canh Thìn72TốtTrực Thành rất hợp việc khai trương — thành tựu, viên mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
16/09
Thứ Tư
6/8Quý Tỵ70TốtTrực Thành rất hợp việc khai trương — thành tựu, viên mãn. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
30/09
Thứ Tư
20/8Đinh Mùi68TốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
30/10
Thứ Sáu
21/9Đinh Sửu66TốtTrực Bình thuận — yên ổn, bằng phẳng. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
29/10
Thứ Năm
20/9Bính Tý60Trung bìnhTrực Mãn rất hợp việc khai trương — đầy đủ, sung mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.

Top ngày tốt động thổ (2 tháng tới)

Xếp hạng theo scoreDayForTuoi cho tuổi Nhâm Tý. Chỉ các ngày trong tháng 9/2026 + tháng 10/2026.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
20/09
Chủ Nhật
10/8Đinh Dậu88Rất tốtTrực Kiến rất hợp việc động thổ — khởi đầu, mở mang. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
28/10
Thứ Tư
19/9Ất Hợi86Rất tốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ78Rất tốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
12/09
Thứ Bảy
2/8Kỷ Sửu74TốtTrực Định rất hợp việc động thổ — định bền, ổn định. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
13/10
Thứ Ba
4/9Canh Thân74TốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
19/10
Thứ Hai
10/9Bính Dần74TốtTrực Định rất hợp việc động thổ — định bền, ổn định. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
30/10
Thứ Sáu
21/9Đinh Sửu74TốtTrực Bình thuận — yên ổn, bằng phẳng. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
15/10
Thứ Năm
6/9Nhâm Tuất72TốtTrực Kiến rất hợp việc động thổ — khởi đầu, mở mang. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
29/10
Thứ Năm
20/9Bính Tý72TốtTrực Mãn rất hợp việc động thổ — đầy đủ, sung mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
06/10
Thứ Ba
26/8Quý Sửu70TốtTrực Định rất hợp việc động thổ — định bền, ổn định. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.

Ngày nên tránh trong tháng 9/2026

Các ngày điểm thấp nhất (xấu) tháng hiện tại khi xét theo mục đích động thổ cho tuổi Nhâm Tý. Hạn chế việc lớn vào những ngày này.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
26/09
Thứ Bảy
16/8Quý Mão0XấuTrực Phá kỵ việc động thổ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
02/09
Thứ Tư
21/7Kỷ Mão4XấuTrực Nguy kỵ việc động thổ — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
01/09
Thứ Ba
20/7Mậu Dần6XấuTrực Phá kỵ việc động thổ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
28/09
Thứ Hai
18/8Ất Tỵ10XấuTrực Thành rất hợp việc động thổ — thành tựu, viên mãn. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
18/09
Thứ Sáu
8/8Ất Mùi10XấuTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
15/09
Thứ Ba
5/8Nhâm Thìn16XấuTrực Nguy kỵ việc động thổ — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
Tra tuổi khácTuổi Tân HợiTuổi Quý Sửu

Cách chấm điểm ngày hợp tuổi Nhâm Tý

Điểm cơ bản (trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, hoàng đạo, ngày kỵ) được cộng/trừ thêm theo tuổi: ngày chi xung trừ 18 điểm, hại/hình trừ 10, tuyệt trừ 12, phá trừ 8; lục hợp cộng 10, tam hợp cộng 8; nạp âm ngày tương sinh với mệnh tuổi +8, tương khắc −8. Kết quả làm tròn 0–100.

Xem giải thích chi tiết và thử nhiều mục đích tại công cụ tương tác.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Nhâm Tý 1972

01Tuổi Nhâm Tý 1972 nên chọn ngày nào trong tháng 9?

Các ngày top trong bảng được chấm theo scoreDayForTuoi: cộng điểm trực tốt, sao tốt, hoàng đạo; trừ mạnh nếu xung (18), hại/hình (10), tuyệt (12) với tuổi; +10 lục hợp, +8 tam hợp; +8/-8 ngũ hành tương sinh/khắc. Ưu tiên ≥62 điểm cho việc lớn.

02Điểm số càng cao có nghĩa ngày càng hợp tuổi không?

Đúng. 78+ là Rất tốt, 62-77 Tốt, 45-61 Trung bình, dưới 45 Xấu. Điểm đã điều chỉnh riêng cho tuổi Nhâm Tý theo quan hệ chi và mệnh.

03Tại sao chỉ hiện 2 tháng gần nhất?

Trang tập trung gợi ý ngày sát nhất cho tuổi bạn. Muốn xem xa hơn hoặc mục đích khác hãy dùng công cụ nhập sinh trực tiếp hoặc các trang xem theo mục đích cụ thể.

04Kết quả này có phải kiêng tuyệt đối không?

Chỉ tham khảo theo dân gian. Kết hợp hoàn cảnh thực tế, chọn giờ hoàng đạo và ngày cụ thể qua liên kết /ngay/. Nếu xung nhẹ vẫn có thể làm được với sự cẩn trọng.