Trực Mãn
Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn
Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
Thứ Tư · 3/10 âm lịch
Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 4 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 11/11/2026 dương lịch là ngày 3/10 âm lịch, rơi vào thứ tư, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Sửu đang trong tiết Lập đông (7/11 – 21/11), nạp âm Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa.
Cả trực Mãn lẫn sao Chẩn đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày xấu. Nguyệt Sát, Quả Tú là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc (Hỷ thần) và Đông Nam (Tài thần), tránh hướng Tây Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Không Vong, mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. Thai thần ở cửa và nhà vệ sinh, ngoài chính Bắc; nhân thần kiêng tác động vào trong đùi.
“Nước chảy đá mòn.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thiên Hình | Giáp Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Chu Tước | Ất Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Kim Quỹ | Bính Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Thiên Đức | Đinh Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Bạch Hổ | Mậu Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Ngọc Đường | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thiên Lao | Canh Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Huyền Vũ | Tân Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Tư Mệnh | Nhâm Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Câu Trần | Quý Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thanh Long | Giáp Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Minh Đường | Ất Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Trực tốt · Đầy đủ, sung mãn
Nên: Tế tự, cầu phúc, cầu tự, hội họp, xuất hành, động thổ, cưới hỏi.
Kiêng: Uống thuốc (Mãn bất phục dược).
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Dần | 03:00-05:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Mão | 05:00-07:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thân | 15:00-17:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Không Vong — Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thai thần ở cửa và nhà vệ sinh, ngoài chính Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào trong đùi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.