Trực Kiến
Trực tốt · Khởi đầu, mở mang
Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
Thứ Hai · 1/10 âm lịch
Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 9/11/2026 dương lịch là ngày 1/10 âm lịch, rơi vào thứ hai, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ. Ngày Đinh Hợi đang trong tiết Lập đông (7/11 – 21/11), nạp âm Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ.
Cả trực Kiến lẫn sao Trương đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Ngũ Quỷ là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở kho và giường, ngoài Tây Bắc; nhân thần kiêng tác động vào ngón chân cái. Hôm nay cũng là Mùng 1.
“Miệng nam mô bụng bồ dao găm.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Bạch Hổ | Canh Tý | Hắc đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Ngọc Đường | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Lao | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Huyền Vũ | Quý Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Tư Mệnh | Giáp Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Câu Trần | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Thanh Long | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Minh Đường | Đinh Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Hình | Mậu Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Chu Tước | Kỷ Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Kim Quỹ | Canh Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Thiên Đức | Tân Hợi | Hoàng đạo |
Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Trực tốt · Khởi đầu, mở mang
Nên: Xuất hành, cầu tài, giao dịch, cưới hỏi, nhập học, tế tự.
Kiêng: Động thổ, đào ao lấp hồ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
Kiêng: Không có kiêng kỵ đặc biệt.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Ngày 1/10 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thai thần ở kho và giường, ngoài Tây Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào ngón chân cái. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.