Mệnh Thổ
Ngũ hành Thổ. Ý nghĩa, danh sách nạp âm, màu sắc tương sinh – tương khắc và quan hệ với các hành khác.
Nạp âm thuộc mệnh Thổ
- • Lộ Bàng Thổ
- • Thành Đầu Thổ
- • Ốc Thượng Thổ
- • Bích Thượng Thổ
- • Đại Trạch Thổ
- • Sa Trung Thổ
Màu sắc theo mệnh
Màu hợp (tương sinh Kim): Trắng, Vàng kim, Ghi bạc, Xám nhạt
Màu bản mệnh: Vàng, Nâu, Nâu đất, Vàng đất
Màu kỵ (tương khắc Thủy): Đen, Xanh dương, Xanh nước biển
Số may mắn: 5 và 0
Quan hệ ngũ hành
Mệnh Thổ được Hỏa sinh ra (tương sinh), sinh ra Kim, bị Thủy khắc, khắc Kim.
Người mệnh Thổ nên ưu tiên màu trắng, vàng kim, ghi bạc, xám nhạt, trang phục, xe cộ, nhà cửa theo hành này. Hợp tuổi sinh năm mệnh Hỏa.
Câu hỏi thường gặp
01Mệnh Thổ hợp màu gì?
Mệnh Thổ hợp nhất màu của hành Kim (trắng, vàng kim, ghi bạc, xám nhạt) vì Kim sinh Thổ. Dùng màu bản mệnh Thổ (vàng, nâu, nâu đất, vàng đất) cũng tốt. Tránh màu Thủy (đen, xanh dương, xanh nước biển).
02Người mệnh Thổ hợp tuổi nào?
Hợp tuổi mệnh Hỏa (hành nuôi dưỡng). Xem chi tiết năm sinh hợp tại trang Màu hợp tuổi.
03Nạp âm là gì?
Nạp âm là tên 30 cặp can chi (mỗi nạp âm 2 năm), ví dụ Hải Trung Kim thuộc mệnh Kim. Đây là căn cứ chính xác để xác định mệnh.