Bỏ qua tới nội dung

Ngũ hành & Mệnh

Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ. Ý nghĩa, nạp âm, màu sắc và quan hệ tương sinh khắc.

Trong phong thủy và lịch Việt, mỗi người mang một mệnh theo nạp âm năm sinh. Mệnh quyết định màu hợp, số may, hướng xuất hành và ngày cưới hỏi, làm nhà. Dưới đây là bảng tổng quan 5 mệnh.

Bảng tra nhanh màu & số theo mệnh

Mệnh Kim
Số may mắn: 4 · 9
Trắng
Vàng kim
Ghi bạc
Xám nhạt
Mệnh Mộc
Số may mắn: 3 · 8
Xanh lá
Xanh lục
Xanh ngọc
Mệnh Thủy
Số may mắn: 1 · 6
Đen
Xanh dương
Xanh nước biển
Mệnh Hỏa
Số may mắn: 2 · 7
Đỏ
Hồng
Tím
Cam
Mệnh Thổ
Số may mắn: 5 · 0
Vàng
Nâu
Nâu đất
Vàng đất

Chi tiết từng mệnh

Xem màu hợp theo năm sinh tại Màu hợp tuổi. Tra năm sinh để biết mệnh chính xác.

Câu hỏi thường gặp

01Mệnh ngũ hành là gì?

Mệnh (nạp âm) của mỗi người được xác định từ can chi năm sinh âm lịch, thuộc một trong 5 hành: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Mệnh ảnh hưởng quan niệm về màu sắc, hướng, ngày tốt.

02Hành tương sinh và tương khắc nghĩa là gì?

Tương sinh: hành này nuôi dưỡng hành kia (ví dụ Thủy sinh Mộc). Tương khắc: hành này khắc chế (Kim khắc Mộc). Chọn màu, vật phẩm theo quan hệ này để tăng vận.