Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cho tuổi Giáp Ngọ (1954)

Sinh năm 1954 tuổi Giáp Ngọ (mệnh Kim). Top ~10 ngày đẹp nhất tháng 9/2026 và tháng sau, xếp riêng theo mục đích dùng scoreDayForTuoi (đã điều chỉnh xung/hại/hình/tuyệt, tam hợp/lục hợp và ngũ hành với tuổi bạn). Mỗi ngày bấm để xem chi tiết /ngay/.

Top ngày tốt cưới hỏi (2 tháng tới)

Xếp hạng theo scoreDayForTuoi cho tuổi Giáp Ngọ. Chỉ các ngày trong tháng 9/2026 + tháng 10/2026.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
30/09
Thứ Tư
20/8Đinh Mùi88Rất tốtTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
16/09
Thứ Tư
6/8Quý Tỵ80Rất tốtTrực Thành rất hợp việc cưới hỏi — thành tựu, viên mãn. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ80Rất tốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
25/10
Chủ Nhật
16/9Nhâm Thân76TốtTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
13/10
Thứ Ba
4/9Canh Thân72TốtTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
31/10
Thứ Bảy
22/9Mậu Dần70TốtTrực Định rất hợp việc cưới hỏi — định bền, ổn định. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
19/10
Thứ Hai
10/9Bính Dần68TốtTrực Định rất hợp việc cưới hỏi — định bền, ổn định. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
20/09
Chủ Nhật
10/8Đinh Dậu66TốtTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
04/09
Thứ Sáu
23/7Tân Tỵ62TốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
02/10
Thứ Sáu
22/8Kỷ Dậu60Trung bìnhTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.

Top ngày tốt khai trương (2 tháng tới)

Xếp hạng theo scoreDayForTuoi cho tuổi Giáp Ngọ. Chỉ các ngày trong tháng 9/2026 + tháng 10/2026.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ98Rất tốtTrực Thâu rất hợp việc khai trương — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
30/09
Thứ Tư
20/8Đinh Mùi88Rất tốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
16/09
Thứ Tư
6/8Quý Tỵ82Rất tốtTrực Thành rất hợp việc khai trương — thành tựu, viên mãn. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
25/10
Chủ Nhật
16/9Nhâm Thân82Rất tốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
13/10
Thứ Ba
4/9Canh Thân78Rất tốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
03/09
Thứ Năm
22/7Canh Thìn72TốtTrực Thành rất hợp việc khai trương — thành tựu, viên mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
04/09
Thứ Sáu
23/7Tân Tỵ70TốtTrực Thâu rất hợp việc khai trương — thu vào, gặt hái. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
17/09
Thứ Năm
7/8Giáp Ngọ70TốtTrực Thâu rất hợp việc khai trương — thu vào, gặt hái. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
24/10
Thứ Bảy
15/9Tân Mùi70TốtTrực Thâu rất hợp việc khai trương — thu vào, gặt hái. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
20/09
Chủ Nhật
10/8Đinh Dậu66TốtTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.

Top ngày tốt động thổ (2 tháng tới)

Xếp hạng theo scoreDayForTuoi cho tuổi Giáp Ngọ. Chỉ các ngày trong tháng 9/2026 + tháng 10/2026.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ86Rất tốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
20/09
Chủ Nhật
10/8Đinh Dậu80Rất tốtTrực Kiến rất hợp việc động thổ — khởi đầu, mở mang. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
15/10
Thứ Năm
6/9Nhâm Tuất80Rất tốtTrực Kiến rất hợp việc động thổ — khởi đầu, mở mang. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
02/10
Thứ Sáu
22/8Kỷ Dậu74TốtTrực Kiến rất hợp việc động thổ — khởi đầu, mở mang. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
16/09
Thứ Tư
6/8Quý Tỵ68TốtTrực Thành rất hợp việc động thổ — thành tựu, viên mãn. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
25/09
Thứ Sáu
15/8Nhâm Dần66TốtTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.
30/09
Thứ Tư
20/8Đinh Mùi66TốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
19/10
Thứ Hai
10/9Bính Dần66TốtTrực Định rất hợp việc động thổ — định bền, ổn định. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
09/09
Thứ Tư
28/7Bính Tuất62TốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Sâm tốt: Mưu cầu sự nghiệp, mở hiệu, xây nhà, hôn thú, an táng.
25/10
Chủ Nhật
16/9Nhâm Thân62TốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.

Ngày nên tránh trong tháng 9/2026

Các ngày điểm thấp nhất (xấu) tháng hiện tại khi xét theo mục đích động thổ cho tuổi Giáp Ngọ. Hạn chế việc lớn vào những ngày này.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
19/09
Thứ Bảy
9/8Bính Thân0XấuTrực Bế kỵ việc động thổ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
27/09
Chủ Nhật
17/8Giáp Thìn2XấuTrực Nguy kỵ việc động thổ — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
28/09
Thứ Hai
18/8Ất Tỵ6XấuTrực Thành rất hợp việc động thổ — thành tựu, viên mãn. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
15/09
Thứ Ba
5/8Nhâm Thìn8XấuTrực Nguy kỵ việc động thổ — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
26/09
Thứ Bảy
16/8Quý Mão10XấuTrực Phá kỵ việc động thổ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Nữ xấu: Sinh nở, hôn nhân, hao tài tốn của.
14/09
Thứ Hai
4/8Tân Mão10XấuTrực Phá kỵ việc động thổ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Trương tốt: Làm nhà, cưới hỏi, mở hàng, nhập học, tang ma.
Tra tuổi khácTuổi Quý TỵTuổi Ất Mùi

Cách chấm điểm ngày hợp tuổi Giáp Ngọ

Điểm cơ bản (trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, hoàng đạo, ngày kỵ) được cộng/trừ thêm theo tuổi: ngày chi xung trừ 18 điểm, hại/hình trừ 10, tuyệt trừ 12, phá trừ 8; lục hợp cộng 10, tam hợp cộng 8; nạp âm ngày tương sinh với mệnh tuổi +8, tương khắc −8. Kết quả làm tròn 0–100.

Xem giải thích chi tiết và thử nhiều mục đích tại công cụ tương tác.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Giáp Ngọ 1954

01Tuổi Giáp Ngọ 1954 nên chọn ngày nào trong tháng 9?

Các ngày top trong bảng được chấm theo scoreDayForTuoi: cộng điểm trực tốt, sao tốt, hoàng đạo; trừ mạnh nếu xung (18), hại/hình (10), tuyệt (12) với tuổi; +10 lục hợp, +8 tam hợp; +8/-8 ngũ hành tương sinh/khắc. Ưu tiên ≥62 điểm cho việc lớn.

02Điểm số càng cao có nghĩa ngày càng hợp tuổi không?

Đúng. 78+ là Rất tốt, 62-77 Tốt, 45-61 Trung bình, dưới 45 Xấu. Điểm đã điều chỉnh riêng cho tuổi Giáp Ngọ theo quan hệ chi và mệnh.

03Tại sao chỉ hiện 2 tháng gần nhất?

Trang tập trung gợi ý ngày sát nhất cho tuổi bạn. Muốn xem xa hơn hoặc mục đích khác hãy dùng công cụ nhập sinh trực tiếp hoặc các trang xem theo mục đích cụ thể.

04Kết quả này có phải kiêng tuyệt đối không?

Chỉ tham khảo theo dân gian. Kết hợp hoàn cảnh thực tế, chọn giờ hoàng đạo và ngày cụ thể qua liên kết /ngay/. Nếu xung nhẹ vẫn có thể làm được với sự cẩn trọng.