Bỏ qua tới nội dung

Thứ Hai · 17/9 âm lịch

Ngày 26/10/2026 (âm 17/9)

Năm Bính Ngọ·Tháng Mậu Tuất·Ngày Quý Dậu

Ngày trung bình1 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 26/10/2026 dương lịch là ngày 17/9 âm lịch, rơi vào thứ hai, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ. Ngày Quý Dậu đang trong tiết Sương giáng (23/10 – 6/11), nạp âm Kiếm Phong Kim thuộc hành Kim.

Trực Bế và sao Nguy cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày trung bình. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam (Hỷ thần) và Đông Bắc (Tài thần), tránh hướng Tây Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở giường và cửa, ngoài Tây Nam; nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới).

Mặt trăng
Trăng tròn/rằm
Sáng 100%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:56 – 17:25
TP.HCM05:44 – 17:31
Danh ngôn

“Đi guốc trong bụng.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Hai, 26/10/2026
Âm lịch
17/9/2026
Can chi ngày
Quý Dậu
Can chi tháng
Mậu Tuất
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Sương giáng (23/10/2026 – 6/11/2026)
Nạp âm ngày
Kiếm Phong Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Dậu xung Mão
Hợp tuổi
Lục hợp Thìn · tam hợp Sửu, Tỵ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần, Dậu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhNhâm TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnQuý SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongGiáp DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngẤt MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhBính ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcĐinh TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹMậu NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcKỷ MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổCanh ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngTân DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoNhâm TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũQuý HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Bế

Trực xấu · Đóng kín, khép lại

Nên: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.

Sao Nguy

Nhị thập bát tú · Sao xấu

Nên: Tránh việc lớn, cẩn thận trong nhà.

Kiêng: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.

Ngày kỵ

Ngày 17/9 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường — ngày Quý kiêng kiện tụng, tranh chấp, lý yếu địch mạnh.
  • Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng — ngày Dậu kiêng đãi khách, tiệc rượu dễ sinh loạn.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Đông Bắc
Hắc thần (tránh)
Tây Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Sửu01:00-03:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Dần03:00-05:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mão05:00-07:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thìn07:00-09:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tỵ09:00-11:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Ngọ11:00-13:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mùi13:00-15:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thân15:00-17:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dậu17:00-19:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Tuất19:00-21:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Hợi21:00-23:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.

Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Thai thần

Thai thần ở giường và cửa, ngoài Tây Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào khí xung (bụng dưới). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Bế: Đắp đê, lấp ao hồ, thu xếp, kết thúc, nghỉ ngơi.
  • Sao Nguy: Tránh việc lớn, cẩn thận trong nhà.

Nên kiêng

  • Trực Bế: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng.
  • Sao Nguy: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.