Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cho tuổi Canh Dần (1950)

Sinh năm 1950 tuổi Canh Dần (mệnh Mộc). Top ~10 ngày đẹp nhất tháng 9/2026 và tháng sau, xếp riêng theo mục đích dùng scoreDayForTuoi (đã điều chỉnh xung/hại/hình/tuyệt, tam hợp/lục hợp và ngũ hành với tuổi bạn). Mỗi ngày bấm để xem chi tiết /ngay/.

Top ngày tốt cưới hỏi (2 tháng tới)

Xếp hạng theo scoreDayForTuoi cho tuổi Canh Dần. Chỉ các ngày trong tháng 9/2026 + tháng 10/2026.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ98Rất tốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
28/10
Thứ Tư
19/9Ất Hợi88Rất tốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
05/09
Thứ Bảy
24/7Nhâm Ngọ84Rất tốtTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
20/09
Chủ Nhật
10/8Đinh Dậu82Rất tốtTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
19/10
Thứ Hai
10/9Bính Dần76TốtTrực Định rất hợp việc cưới hỏi — định bền, ổn định. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
11/10
Chủ Nhật
2/9Mậu Ngọ72TốtTrực Thành rất hợp việc cưới hỏi — thành tựu, viên mãn. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
12/09
Thứ Bảy
2/8Kỷ Sửu70TốtTrực Định rất hợp việc cưới hỏi — định bền, ổn định. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.
05/10
Thứ Hai
25/8Nhâm Tý69TốtTrực Bình rất hợp việc cưới hỏi — yên ổn, bằng phẳng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
30/09
Thứ Tư
20/8Đinh Mùi66TốtTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
06/10
Thứ Ba
26/8Quý Sửu66TốtTrực Định rất hợp việc cưới hỏi — định bền, ổn định. Sao Chuỷ xấu: Công danh, kiện tụng, mất mát của cải.

Top ngày tốt khai trương (2 tháng tới)

Xếp hạng theo scoreDayForTuoi cho tuổi Canh Dần. Chỉ các ngày trong tháng 9/2026 + tháng 10/2026.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ100Rất tốtTrực Thâu rất hợp việc khai trương — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
28/10
Thứ Tư
19/9Ất Hợi88Rất tốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
05/09
Thứ Bảy
24/7Nhâm Ngọ84Rất tốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
20/09
Chủ Nhật
10/8Đinh Dậu82Rất tốtTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
17/09
Thứ Năm
7/8Giáp Ngọ80Rất tốtTrực Thâu rất hợp việc khai trương — thu vào, gặt hái. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
11/10
Chủ Nhật
2/9Mậu Ngọ74TốtTrực Thành rất hợp việc khai trương — thành tựu, viên mãn. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
30/09
Thứ Tư
20/8Đinh Mùi66TốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
15/10
Thứ Năm
6/9Nhâm Tuất66TốtTrực Kiến thuận — khởi đầu, mở mang. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
03/09
Thứ Năm
22/7Canh Thìn64TốtTrực Thành rất hợp việc khai trương — thành tựu, viên mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
16/09
Thứ Tư
6/8Quý Tỵ62TốtTrực Thành rất hợp việc khai trương — thành tựu, viên mãn. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.

Top ngày tốt động thổ (2 tháng tới)

Xếp hạng theo scoreDayForTuoi cho tuổi Canh Dần. Chỉ các ngày trong tháng 9/2026 + tháng 10/2026.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ100Rất tốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
20/09
Chủ Nhật
10/8Đinh Dậu96Rất tốtTrực Kiến rất hợp việc động thổ — khởi đầu, mở mang. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
28/10
Thứ Tư
19/9Ất Hợi88Rất tốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
15/10
Thứ Năm
6/9Nhâm Tuất80Rất tốtTrực Kiến rất hợp việc động thổ — khởi đầu, mở mang. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
05/09
Thứ Bảy
24/7Nhâm Ngọ76TốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
19/10
Thứ Hai
10/9Bính Dần74TốtTrực Định rất hợp việc động thổ — định bền, ổn định. Sao Tâm xấu: Cưới hỏi, kinh doanh, kiện tụng.
29/10
Thứ Năm
20/9Bính Tý72TốtTrực Mãn rất hợp việc động thổ — đầy đủ, sung mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
11/10
Chủ Nhật
2/9Mậu Ngọ68TốtTrực Thành rất hợp việc động thổ — thành tựu, viên mãn. Sao Tinh xấu: Hôn thú, cưới hỏi.
17/09
Thứ Năm
7/8Giáp Ngọ66TốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
12/09
Thứ Bảy
2/8Kỷ Sửu64TốtTrực Định rất hợp việc động thổ — định bền, ổn định. Sao Liễu xấu: Mọi việc lớn; hao tài tốn của, tai nạn.

Ngày nên tránh trong tháng 9/2026

Các ngày điểm thấp nhất (xấu) tháng hiện tại khi xét theo mục đích động thổ cho tuổi Canh Dần. Hạn chế việc lớn vào những ngày này.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
19/09
Thứ Bảy
9/8Bính Thân0XấuTrực Bế kỵ việc động thổ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
07/09
Thứ Hai
26/7Giáp Thân0XấuTrực Bế kỵ việc động thổ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
28/09
Thứ Hai
18/8Ất Tỵ2XấuTrực Thành rất hợp việc động thổ — thành tựu, viên mãn. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
01/09
Thứ Ba
20/7Mậu Dần6XấuTrực Phá kỵ việc động thổ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
18/09
Thứ Sáu
8/8Ất Mùi8XấuTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Cang xấu: Hôn thú, chôn cất, khởi tạo lớn.
15/09
Thứ Ba
5/8Nhâm Thìn8XấuTrực Nguy kỵ việc động thổ — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
Tra tuổi khácTuổi Kỷ SửuTuổi Tân Mão

Cách chấm điểm ngày hợp tuổi Canh Dần

Điểm cơ bản (trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, hoàng đạo, ngày kỵ) được cộng/trừ thêm theo tuổi: ngày chi xung trừ 18 điểm, hại/hình trừ 10, tuyệt trừ 12, phá trừ 8; lục hợp cộng 10, tam hợp cộng 8; nạp âm ngày tương sinh với mệnh tuổi +8, tương khắc −8. Kết quả làm tròn 0–100.

Xem giải thích chi tiết và thử nhiều mục đích tại công cụ tương tác.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Canh Dần 1950

01Tuổi Canh Dần 1950 nên chọn ngày nào trong tháng 9?

Các ngày top trong bảng được chấm theo scoreDayForTuoi: cộng điểm trực tốt, sao tốt, hoàng đạo; trừ mạnh nếu xung (18), hại/hình (10), tuyệt (12) với tuổi; +10 lục hợp, +8 tam hợp; +8/-8 ngũ hành tương sinh/khắc. Ưu tiên ≥62 điểm cho việc lớn.

02Điểm số càng cao có nghĩa ngày càng hợp tuổi không?

Đúng. 78+ là Rất tốt, 62-77 Tốt, 45-61 Trung bình, dưới 45 Xấu. Điểm đã điều chỉnh riêng cho tuổi Canh Dần theo quan hệ chi và mệnh.

03Tại sao chỉ hiện 2 tháng gần nhất?

Trang tập trung gợi ý ngày sát nhất cho tuổi bạn. Muốn xem xa hơn hoặc mục đích khác hãy dùng công cụ nhập sinh trực tiếp hoặc các trang xem theo mục đích cụ thể.

04Kết quả này có phải kiêng tuyệt đối không?

Chỉ tham khảo theo dân gian. Kết hợp hoàn cảnh thực tế, chọn giờ hoàng đạo và ngày cụ thể qua liên kết /ngay/. Nếu xung nhẹ vẫn có thể làm được với sự cẩn trọng.