Bỏ qua tới nội dung

Ngày tốt cho tuổi Nhâm Thìn (1952)

Sinh năm 1952 tuổi Nhâm Thìn (mệnh Thủy). Top ~10 ngày đẹp nhất tháng 9/2026 và tháng sau, xếp riêng theo mục đích dùng scoreDayForTuoi (đã điều chỉnh xung/hại/hình/tuyệt, tam hợp/lục hợp và ngũ hành với tuổi bạn). Mỗi ngày bấm để xem chi tiết /ngay/.

Top ngày tốt cưới hỏi (2 tháng tới)

Xếp hạng theo scoreDayForTuoi cho tuổi Nhâm Thìn. Chỉ các ngày trong tháng 9/2026 + tháng 10/2026.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
13/10
Thứ Ba
4/9Canh Thân96Rất tốtTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
25/10
Chủ Nhật
16/9Nhâm Thân92Rất tốtTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
05/10
Thứ Hai
25/8Nhâm Tý85Rất tốtTrực Bình rất hợp việc cưới hỏi — yên ổn, bằng phẳng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
05/09
Thứ Bảy
24/7Nhâm Ngọ84Rất tốtTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ82Rất tốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
16/09
Thứ Tư
6/8Quý Tỵ72TốtTrực Thành rất hợp việc cưới hỏi — thành tựu, viên mãn. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
04/09
Thứ Sáu
23/7Tân Tỵ70TốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
30/09
Thứ Tư
20/8Đinh Mùi70TốtTrực Khai rất hợp việc cưới hỏi — khai mở, thông suốt. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
28/10
Thứ Tư
19/9Ất Hợi70TốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
17/09
Thứ Năm
7/8Giáp Ngọ68TốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.

Top ngày tốt khai trương (2 tháng tới)

Xếp hạng theo scoreDayForTuoi cho tuổi Nhâm Thìn. Chỉ các ngày trong tháng 9/2026 + tháng 10/2026.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ100Rất tốtTrực Thâu rất hợp việc khai trương — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
13/10
Thứ Ba
4/9Canh Thân100Rất tốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
25/10
Chủ Nhật
16/9Nhâm Thân98Rất tốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
17/09
Thứ Năm
7/8Giáp Ngọ88Rất tốtTrực Thâu rất hợp việc khai trương — thu vào, gặt hái. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
05/09
Thứ Bảy
24/7Nhâm Ngọ84Rất tốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
04/09
Thứ Sáu
23/7Tân Tỵ78Rất tốtTrực Thâu rất hợp việc khai trương — thu vào, gặt hái. Sao Lâu tốt: Lợp mái, thêm người thêm của, hôn nhân sinh quý tử, thăng chức.
16/09
Thứ Tư
6/8Quý Tỵ74TốtTrực Thành rất hợp việc khai trương — thành tựu, viên mãn. Sao Chẩn tốt: Thăng quan tiến chức, cầu tài, kinh doanh, hôn thú, an táng.
03/09
Thứ Năm
22/7Canh Thìn70TốtTrực Thành rất hợp việc khai trương — thành tựu, viên mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
30/09
Thứ Tư
20/8Đinh Mùi70TốtTrực Khai rất hợp việc khai trương — khai mở, thông suốt. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
28/10
Thứ Tư
19/9Ất Hợi70TốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.

Top ngày tốt động thổ (2 tháng tới)

Xếp hạng theo scoreDayForTuoi cho tuổi Nhâm Thìn. Chỉ các ngày trong tháng 9/2026 + tháng 10/2026.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
29/09
Thứ Ba
19/8Bính Ngọ88Rất tốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
13/10
Thứ Ba
4/9Canh Thân82Rất tốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
20/09
Chủ Nhật
10/8Đinh Dậu78Rất tốtTrực Kiến rất hợp việc động thổ — khởi đầu, mở mang. Sao Phòng tốt: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
25/10
Chủ Nhật
16/9Nhâm Thân78Rất tốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
05/09
Thứ Bảy
24/7Nhâm Ngọ76TốtTrực Khai thuận — khai mở, thông suốt. Sao Vị tốt: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
17/09
Thứ Năm
7/8Giáp Ngọ74TốtTrực Thâu thuận — thu vào, gặt hái. Sao Giác tốt: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
29/10
Thứ Năm
20/9Bính Tý72TốtTrực Mãn rất hợp việc động thổ — đầy đủ, sung mãn. Sao Khuê xấu: Khai trương, động thổ, an táng, sửa mộ.
05/10
Thứ Hai
25/8Nhâm Tý71TốtTrực Bình thuận — yên ổn, bằng phẳng. Sao Tất tốt: Nhà cửa khang trang, chăn nuôi, hôn thú sinh đẻ.
28/10
Thứ Tư
19/9Ất Hợi70TốtTrực Trừ thuận — trừ bỏ, thanh lọc. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
25/09
Thứ Sáu
15/8Nhâm Dần66TốtTrực Chấp không thuận — nắm giữ, thu chấp. Sao Ngưu xấu: Cưới hỏi, xây nhà, kinh doanh, trồng trọt.

Ngày nên tránh trong tháng 9/2026

Các ngày điểm thấp nhất (xấu) tháng hiện tại khi xét theo mục đích động thổ cho tuổi Nhâm Thìn. Hạn chế việc lớn vào những ngày này.

Dương lịchÂm lịchCan chi ngàyĐiểmNhận xétLý do chính
27/09
Chủ Nhật
17/8Giáp Thìn0XấuTrực Nguy kỵ việc động thổ — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Hư xấu: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
15/09
Thứ Ba
5/8Nhâm Thìn0XấuTrực Nguy kỵ việc động thổ — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Dực xấu: Làm nhà, hôn nhân; tai nạn bất ngờ.
02/09
Thứ Tư
21/7Kỷ Mão4XấuTrực Nguy kỵ việc động thổ — việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư. Sao Bích tốt: Mai táng, hôn nhân, kinh doanh, xây cất.
28/09
Thứ Hai
18/8Ất Tỵ6XấuTrực Thành rất hợp việc động thổ — thành tựu, viên mãn. Sao Nguy xấu: Xây cất nhà cửa, kinh doanh, việc hiếu, xuất hành.
19/09
Thứ Bảy
9/8Bính Thân6XấuTrực Bế kỵ việc động thổ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, xuất hành, động thổ, an táng. Sao Đê xấu: Động thổ, hôn nhân, kinh doanh, ký kết, xuất hành.
01/09
Thứ Ba
20/7Mậu Dần6XấuTrực Phá kỵ việc động thổ — khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng. Sao Thất tốt: Công danh sự nghiệp, mở hiệu, làm nhà, hôn nhân con cái.
Tra tuổi khácTuổi Tân MãoTuổi Quý Tỵ

Cách chấm điểm ngày hợp tuổi Nhâm Thìn

Điểm cơ bản (trực, sao tốt/xấu, nhị thập bát tú, hoàng đạo, ngày kỵ) được cộng/trừ thêm theo tuổi: ngày chi xung trừ 18 điểm, hại/hình trừ 10, tuyệt trừ 12, phá trừ 8; lục hợp cộng 10, tam hợp cộng 8; nạp âm ngày tương sinh với mệnh tuổi +8, tương khắc −8. Kết quả làm tròn 0–100.

Xem giải thích chi tiết và thử nhiều mục đích tại công cụ tương tác.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Nhâm Thìn 1952

01Tuổi Nhâm Thìn 1952 nên chọn ngày nào trong tháng 9?

Các ngày top trong bảng được chấm theo scoreDayForTuoi: cộng điểm trực tốt, sao tốt, hoàng đạo; trừ mạnh nếu xung (18), hại/hình (10), tuyệt (12) với tuổi; +10 lục hợp, +8 tam hợp; +8/-8 ngũ hành tương sinh/khắc. Ưu tiên ≥62 điểm cho việc lớn.

02Điểm số càng cao có nghĩa ngày càng hợp tuổi không?

Đúng. 78+ là Rất tốt, 62-77 Tốt, 45-61 Trung bình, dưới 45 Xấu. Điểm đã điều chỉnh riêng cho tuổi Nhâm Thìn theo quan hệ chi và mệnh.

03Tại sao chỉ hiện 2 tháng gần nhất?

Trang tập trung gợi ý ngày sát nhất cho tuổi bạn. Muốn xem xa hơn hoặc mục đích khác hãy dùng công cụ nhập sinh trực tiếp hoặc các trang xem theo mục đích cụ thể.

04Kết quả này có phải kiêng tuyệt đối không?

Chỉ tham khảo theo dân gian. Kết hợp hoàn cảnh thực tế, chọn giờ hoàng đạo và ngày cụ thể qua liên kết /ngay/. Nếu xung nhẹ vẫn có thể làm được với sự cẩn trọng.