Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 28/8 âm lịch

Ngày 8/10/2026 (âm 28/8)

Năm Bính Ngọ·Tháng Đinh Dậu·Ngày Ất Mão

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 8/10/2026 dương lịch là ngày 28/8 âm lịch, rơi vào thứ năm, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ. Ngày Ất Mão đang trong tiết Hàn lộ (8/10 – 22/10), nạp âm Đại Khê Thủy thuộc hành Thủy.

Sao Tỉnh tốt nhưng trực Chấp không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Nguyệt Phá, Trùng Phục là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài chính Đông; nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 8%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:50 – 17:39
TP.HCM05:42 – 17:40
Danh ngôn

“Giàu đâu những kẻ ngủ trưa, sang đâu những kẻ say sưa tối ngày.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 8/10/2026
Âm lịch
28/8/2026
Can chi ngày
Ất Mão
Can chi tháng
Đinh Dậu
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Hàn lộ (8/10/2026 – 22/10/2026)
Nạp âm ngày
Đại Khê Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Mão xung Dậu
Hợp tuổi
Lục hợp Tuất · tam hợp Mùi, Hợi
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Dậu, Thìn, Ngọ, Thân, Tý

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Tư MệnhBính TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Câu TrầnĐinh SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Thanh LongMậu DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Minh ĐườngKỷ MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên HìnhCanh ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Chu TướcTân TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Kim QuỹNhâm NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Thiên ĐứcQuý MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Bạch HổGiáp ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Ngọc ĐườngẤt DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên LaoBính TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Huyền VũĐinh HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu

Trực Chấp

Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp

Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.

Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Sao Tỉnh

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.

Kiêng: An táng, tang lễ.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Phá — Phá vỡ — kỵ xây dựng, cưới hỏi, khởi sự.
  • Trùng Phục — Kỵ giá thú, an táng.

Ngày kỵ

Ngày 28/8 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Ất bất tài thực, thiên hạ khó tàng — ngày Ất kiêng trồng trọt, gieo trồng khó thành.
  • Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương — ngày Mão kiêng đào giếng, nước giếng không ngon.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở cửa và cối xay, ngoài chính Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào bộ phận sinh dục. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Chấp: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
  • Sao Tỉnh: Thi cử công danh, làm nhà, hôn thú, trồng trọt chăn nuôi.

Nên kiêng

  • Trực Chấp: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
  • Sao Tỉnh: An táng, tang lễ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Phá, Trùng Phục.