Bỏ qua tới nội dung

Thứ Bảy · 20/10 âm lịch

Ngày 28/11/2026 (âm 20/10)

Năm Bính Ngọ·Tháng Kỷ Hợi·Ngày Bính Ngọ

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 2 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Bảy, ngày 28/11/2026 dương lịch ứng với ngày 20/10 âm lịch, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ. Ngày Bính Ngọ đang trong tiết Tiểu tuyết (22/11 – 6/12), nạp âm Thiên Hà Thủy thuộc hành Thủy.

Sao Vị tốt nhưng trực Nguy không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Trùng Phục là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tiểu Cát — việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. Thai thần ở bếp và cối xay, trong nhà hướng Đông; nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong.

Mặt trăng
Trăng khuyết
Sáng 83%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:15 – 17:14
TP.HCM05:55 – 17:28
Danh ngôn

“Trong nhà chưa tỏ ngoài ngõ đã hay.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Bảy, 28/11/2026
Âm lịch
20/10/2026
Can chi ngày
Bính Ngọ
Can chi tháng
Kỷ Hợi
Can chi năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Tiểu tuyết (22/11/2026 – 6/12/2026)
Nạp âm ngày
Thiên Hà Thủy (hành Thủy)
Tuổi xung
Ngày Ngọ xung Tý
Hợp tuổi
Lục hợp Mùi · tam hợp Tuất, Dần
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi, Ngọ

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Kim QuỹMậu TýHoàng đạo
Sửu01:00-03:00Thiên ĐứcKỷ SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Bạch HổCanh DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Ngọc ĐườngTân MãoHoàng đạo
Thìn07:00-09:00Thiên LaoNhâm ThìnHắc đạo
Tỵ09:00-11:00Huyền VũQuý TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Tư MệnhGiáp NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Câu TrầnẤt MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Thanh LongBính ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Minh ĐườngĐinh DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Thiên HìnhMậu TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Chu TướcKỷ HợiHắc đạo

Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Trực Nguy

Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh

Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.

Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.

Sao Vị

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.

Kiêng: Phá hủy, phá dỡ.

Sao tốt trong ngày

Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.

Sao xấu trong ngày

  • Trùng Phục — Kỵ giá thú, an táng.

Ngày kỵ

Ngày 20/10 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Bính bất tu táo, tất kiến hỏa tai — ngày Bính kiêng sửa bếp, đắp bếp, dễ gặp họa hỏa.
  • Ngọ bất thiêm cái, thất thất tự trương — ngày Ngọ kiêng lợp nhà, che mái, dễ phải làm lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây
Hắc thần (tránh)
Đông Bắc

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Sửu01:00-03:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Dần03:00-05:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Mão05:00-07:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Thìn07:00-09:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Tỵ09:00-11:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Ngọ11:00-13:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mùi13:00-15:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thân15:00-17:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Dậu17:00-19:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Tuất19:00-21:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Hợi21:00-23:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tiểu Cát — Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.

Thai thần

Thai thần ở bếp và cối xay, trong nhà hướng Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào mắt cá trong. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Nguy: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
  • Sao Vị: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.

Nên kiêng

  • Trực Nguy: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
  • Sao Vị: Phá hủy, phá dỡ.
  • Sao xấu cần dè chừng: Trùng Phục.