Tuổi Tỵ/Rắn (Tỵ)
Tính cách dân gian, năm sinh, tam hợp lục hợp xung, hợp/kỵ làm ăn và hôn phối.
Năm sinh tuổi Tỵ (1924–2031)
Các năm dương lịch thuộc tuổi Tỵ (tính theo công thức can chi chuẩn).
Tam hợp
Bộ ba tương trợ: Tỵ — Sửu — Dậu
Lục hợp & Xung
Lục hợp: Thân (hòa hợp, dễ chung sống).
Xung: Hợi (tránh, dễ mâu thuẫn).
Hại: Tuất (cần thận trọng).
Tính cách theo quan niệm dân gian
Tuổi Tỵ được xem là khôn ngoan, bí ẩn, nhạy bén như rắn. Họ học nhanh, thích nghiên cứu sâu, giữ kín đáo. Hay lo xa, tính toán kỹ. Dân gian nói họ khéo léo nhưng đôi khi hay nghi ngờ, khó tin người. Thành công nhờ kiên trì và trí tuệ.
Hợp/kỵ làm ăn & hôn phối
Hợp với Sửu, Dậu (tam hợp), Thân (lục hợp); kỵ Hợi (xung), Tuất (hại). Hôn phối và làm ăn với tam hợp mang lại sự thịnh vượng bền vững.
Năm Kỷ Tỵ 1929, 1989 nhiều nhà khoa học và chiến lược gia.
Xem màu hợp chi tiết cho năm gần đây: Màu hợp tuổi 2025.
Sao hạn theo tuổi
Tra cứu sao chiếu mệnh, niên hạn và cách cúng giải hạn cho tuổi Tỵ tại Sao hạn. Tuổi mụ = năm xem − năm sinh + 1.
Câu hỏi thường gặp
01Tuổi Tỵ hợp với tuổi nào để làm ăn và hôn phối?
Theo dân gian, Tỵ/Rắn hợp nhất với tam hợp Tỵ, Sửu, Dậu và lục hợp Thân. Hôn nhân và làm ăn với các tuổi này thường thuận lợi, êm ấm, phát triển. Kỵ xung Hợi và hại Tuất.
02Những năm nào là tuổi Tỵ?
Năm sinh dương lịch thuộc tuổi Tỵ gồm: 1929, 1941, 1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013, 2025. Lưu ý quy đổi sang năm âm lịch để xác định chính xác tuổi con giáp của mình.
03Tính cách tuổi Tỵ theo quan niệm dân gian?
Tuổi Tỵ được xem là khôn ngoan, bí ẩn, nhạy bén như rắn. Họ học nhanh, thích nghiên cứu sâu, giữ kín đáo. Hay lo xa, tính toán kỹ. Dân gian nói họ khéo léo nhưng đôi khi hay nghi ngờ, khó tin người. Thành công nhờ kiên trì và trí tuệ.
04Tuổi Tỵ nên chọn màu gì, xem sao hạn ra sao?
Xem màu hợp theo năm sinh tại Màu hợp tuổi 2025. Tra sao hạn và cách cúng tại Sao hạn.