Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Ất Dậu

Năm sinh 1945 – 2005 – 2065 · con Gà · mệnh Thủy (Tuyền Trung Thủy). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiẤt Dậu
Con giápDậu/Gà — chi Dậu
Nạp âmTuyền Trung Thủy → mệnh Thủy
Năm sinh1945, 2005, 2065
Tuổi mụ 202622

Tính cách và bản mệnh

Tuổi Dậu được xem trung thực, chăm chỉ, hay cãi như gà gáy. Họ thẳng thắn, giữ lời hứa, thích trật tự. Hay cãi vã vì bảo vệ quan điểm, đôi khi hay chỉ trích. Dân gian khen họ đáng tin nhưng cần học lắng nghe để gia đình hòa thuận.

Bản mệnh Ất Dậu mang nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc hành Thủy. Theo ngũ hành, Kim sinh Thủy và Thủy sinh Mộc: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Kim và tương sinh với hành Mộc. Ngược lại Hỏa khắc Thủy, nên các yếu tố thuộc hành Hỏa (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Sửu–Tỵ; lục hợp Thìn.

Kết hợp với các tuổi Sửu, Tỵ, Thìn thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Mão · hại Tuất · phá Tý · tuyệt Dần · hình Dậu.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)22Thái Âm (tốt)Tam Kheo
2027 (Đinh Mùi)23Thổ Tú (trung tính)Huỳnh Tiền
2028 (Mậu Thân)24La Hầu (xấu)Diêm Vương
2029 (Kỷ Dậu)25Thái Dương (tốt)Địa Võng
2030 (Canh Tuất)26Thái Bạch (xấu)Thiên La

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu ThânKim lâu tử
  • 2029 Kỷ Dậutương hình
  • 2030 Canh Tuấtlục hại, Kim lâu lục súc
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh MùiHoang ốc Ngũ Thọ Tử, Tam tai
  • 2028 Mậu ThânKim lâu tử, Hoang ốc Lục Hoang Ốc
  • 2029 Kỷ DậuĐẹp
  • 2030 Canh TuấtKim lâu lục súc

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 2005 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Mộc)
Xanh láXanh lụcXanh ngọc
Màu bản mệnh (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển
Nên hạn chế (Hỏa)
ĐỏHồngTímCam

Số hợp mệnh Thủy theo Hà Đồ: 1 và 6. Xem thêm số hợp tuổi 2005.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Ất Dậu nữ mạng

01Tuổi Ất Dậu mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Ất Dậu có nạp âm Tuyền Trung Thủy, thuộc mệnh Thủy. Hành Kim sinh Thủy nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Kim; hành Hỏa khắc Thủy nên cần hạn chế.

02Tuổi Ất Dậu sinh năm nào?

Tuổi Ất Dậu sinh các năm 1945, 2005, 2065 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Ất Dậu hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Sửu–Tỵ và lục hợp Thìn (gồm Sửu, Tỵ, Thìn). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần.

04Tuổi Ất Dậu năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Ất Dậu nữ mạng là 22 tuổi mụ, gặp sao Thái Âm (tốt), niên hạn Tam Kheo. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Ất Dậu cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2026, 2027; làm nhà đẹp trong 2026, 2029.