Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnam mạng

Tử vi trọn đời tuổi Ất Hợi

Năm sinh 1935 – 1995 – 2055 · con Lợn · mệnh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiẤt Hợi
Con giápHợi/Lợn — chi Hợi
Nạp âmSơn Đầu Hỏa → mệnh Hỏa
Năm sinh1935, 1995, 2055
Tuổi mụ 202632

Tính cách và bản mệnh

Tuổi Hợi được xem hào phóng, dễ tin, vui vẻ như lợn. Họ thích giúp người, sống tình cảm, ít toan tính. Hay bị lợi dụng vì cả tin, đôi khi lười biếng. Dân gian khen họ may mắn, dễ được quý nhân, nhưng cần học chọn người để tránh thất bại.

Bản mệnh Ất Hợi mang nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc hành Hỏa. Theo ngũ hành, Mộc sinh Hỏa và Hỏa sinh Thổ: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Mộc và tương sinh với hành Thổ. Ngược lại Kim khắc Hỏa, nên các yếu tố thuộc hành Kim (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Mão–Mùi; lục hợp Dần.

Kết hợp với các tuổi Mão, Mùi, Dần thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Tỵ · hại Thân · phá Dần · tuyệt Thìn · hình Hợi.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nam mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)32Thái Dương (tốt)Tán Tận
2027 (Đinh Mùi)33Vân Hớn (trung tính)Thiên La
2028 (Mậu Thân)34Kế Đô (xấu)Địa Võng
2029 (Kỷ Dậu)35Thái Âm (tốt)Diêm Vương
2030 (Canh Tuất)36Mộc Đức (tốt)Huỳnh Tiền

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính Ngọtương tuyệt
  • 2027 Đinh MùiKim lâu tử
  • 2028 Mậu Thânlục hại
  • 2029 Kỷ DậuKim lâu lục súc
  • 2030 Canh TuấtĐẹp
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọHoang ốc Ngũ Thọ Tử
  • 2027 Đinh MùiKim lâu tử, Hoang ốc Lục Hoang Ốc
  • 2028 Mậu ThânĐẹp
  • 2029 Kỷ DậuKim lâu lục súc, Tam tai
  • 2030 Canh TuấtHoang ốc Tam Địa Sát

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1995 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Thổ)
VàngNâuNâu đấtVàng đất
Màu bản mệnh (Hỏa)
ĐỏHồngTímCam
Nên hạn chế (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt

Số hợp mệnh Hỏa theo Hà Đồ: 2 và 7. Xem thêm số hợp tuổi 1995.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Ất Hợi nam mạng

01Tuổi Ất Hợi mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Ất Hợi có nạp âm Sơn Đầu Hỏa, thuộc mệnh Hỏa. Hành Mộc sinh Hỏa nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Mộc; hành Kim khắc Hỏa nên cần hạn chế.

02Tuổi Ất Hợi sinh năm nào?

Tuổi Ất Hợi sinh các năm 1935, 1995, 2055 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Ất Hợi hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Mão–Mùi và lục hợp Dần (gồm Mão, Mùi, Dần). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Tỵ, Thân, Dần, Thìn.

04Tuổi Ất Hợi năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Ất Hợi nam mạng là 32 tuổi mụ, gặp sao Thái Dương (tốt), niên hạn Tán Tận. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Ất Hợi cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2030; làm nhà đẹp trong 2028.