Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Ất Mão

Năm sinh 1975 – 2035 – 2095 · con Mèo · mệnh Thủy (Đại Khê Thủy). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiẤt Mão
Con giápMão/Mèo — chi Mão
Nạp âmĐại Khê Thủy → mệnh Thủy
Năm sinh1975, 2035, 2095
Tuổi mụ 2026-8

Tính cách và bản mệnh

Tuổi Mão theo dân gian khéo léo, duyên dáng, tinh tế như mèo. Họ thích thẩm mỹ, hay lo nghĩ, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói. Dễ bị tổn thương cảm xúc, thích sống yên bình. Họ giỏi giao tiếp, nhưng đôi khi hay do dự, thiếu quyết đoán.

Bản mệnh Ất Mão mang nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy. Theo ngũ hành, Kim sinh Thủy và Thủy sinh Mộc: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Kim và tương sinh với hành Mộc. Ngược lại Hỏa khắc Thủy, nên các yếu tố thuộc hành Hỏa (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Mùi–Hợi; lục hợp Tuất.

Kết hợp với các tuổi Mùi, Hợi, Tuất thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Dậu · hại Thìn · phá Ngọ · tuyệt Thân · hình Tý.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)-8Kế Đô (xấu)—
2027 (Đinh Mùi)-7Vân Hớn (trung tính)—
2028 (Mậu Thân)-6Mộc Đức (tốt)—
2029 (Kỷ Dậu)-5Thái Âm (tốt)—
2030 (Canh Tuất)-4Thổ Tú (trung tính)—

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính Ngọtương phá
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu Thântương tuyệt
  • 2029 Kỷ Dậulục xung
  • 2030 Canh Tuấttương tuyệt
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu ThânHoang ốc Tam Địa Sát
  • 2029 Kỷ DậuTam tai
  • 2030 Canh TuấtHoang ốc Ngũ Thọ Tử

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1975 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Mộc)
Xanh láXanh lụcXanh ngọc
Màu bản mệnh (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển
Nên hạn chế (Hỏa)
ĐỏHồngTímCam

Số hợp mệnh Thủy theo Hà Đồ: 1 và 6. Xem thêm số hợp tuổi 1975.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Ất Mão nữ mạng

01Tuổi Ất Mão mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Ất Mão có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc mệnh Thủy. Hành Kim sinh Thủy nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Kim; hành Hỏa khắc Thủy nên cần hạn chế.

02Tuổi Ất Mão sinh năm nào?

Tuổi Ất Mão sinh các năm 1975, 2035, 2095 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Ất Mão hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Mùi–Hợi và lục hợp Tuất (gồm Mùi, Hợi, Tuất). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Dậu, Thìn, Ngọ, Thân, Tý.

04Tuổi Ất Mão năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Ất Mão nữ mạng là -8 tuổi mụ, gặp sao Kế Đô (xấu). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Ất Mão cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2027; làm nhà đẹp trong 2026, 2027.