Tử vi trọn đời tuổi Ất Sửu
Năm sinh 1925 – 1985 – 2045 · con Trâu · mệnh Kim (Hải Trung Kim). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.
Tổng quan lá số
| Can chi | Ất Sửu |
|---|---|
| Con giáp | Sửu/Trâu — chi Sửu |
| Nạp âm | Hải Trung Kim → mệnh Kim |
| Năm sinh | 1925, 1985, 2045 |
| Tuổi mụ 2026 | 42 |
Tính cách và bản mệnh
Tuổi Sửu dân gian xem là cần cù, kiên nhẫn, trung thành như trâu kéo cày. Họ làm việc bền bỉ, ít nói nhiều làm, rất đáng tin. Đôi khi bảo thủ, khó chấp nhận thay đổi nhanh. Trong gia đình họ là trụ cột vững chắc, nhưng hay giận dỗi nếu bị coi thường.
Bản mệnh Ất Sửu mang nạp âm Hải Trung Kim, thuộc hành Kim. Theo ngũ hành, Thổ sinh Kim và Kim sinh Thủy: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Thổ và tương sinh với hành Thủy. Ngược lại Mộc khắc Kim, nên các yếu tố thuộc hành Mộc (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.
Hợp tuổi và kỵ tuổi
Tam hợp Tỵ–Dậu; lục hợp Tý.
Kết hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.
Xung Mùi · hại Ngọ · phá Thìn · tuyệt Ngọ · hình Tuất, Mùi.
Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.
Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)
| Năm | Tuổi mụ | Sao chiếu | Niên hạn |
|---|---|---|---|
| 2026 (Bính Ngọ) | 42 | La Hầu (xấu) | Diêm Vương |
| 2027 (Đinh Mùi) | 43 | Thái Dương (tốt) | Địa Võng |
| 2028 (Mậu Thân) | 44 | Thái Bạch (xấu) | Thiên La |
| 2029 (Kỷ Dậu) | 45 | Thủy Diệu (trung tính) | Tán Tận |
| 2030 (Canh Tuất) | 46 | Kế Đô (xấu) | Thiên Tinh |
Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.
Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà
- 2026 Bính Ngọlục hại, tương tuyệt, Kim lâu tử
- 2027 Đinh Mùilục xung, tương hình
- 2028 Mậu Thântương tuyệt, Kim lâu lục súc
- 2029 Kỷ DậuĐẹp
- 2030 Canh Tuấttương hình, Kim lâu thân
- 2026 Bính NgọKim lâu tử, Hoang ốc Lục Hoang Ốc
- 2027 Đinh MùiTam tai
- 2028 Mậu ThânKim lâu lục súc
- 2029 Kỷ DậuHoang ốc Tam Địa Sát
- 2030 Canh TuấtKim lâu thân
Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1985 làm nhà · chọn ngày cưới.
Màu hợp và số hợp
Số hợp mệnh Kim theo Hà Đồ: 4 và 9. Xem thêm số hợp tuổi 1985.
Câu hỏi thường gặp — tuổi Ất Sửu nữ mạng
01Tuổi Ất Sửu mệnh gì, thuộc nạp âm nào?
Tuổi Ất Sửu có nạp âm Hải Trung Kim, thuộc mệnh Kim. Hành Thổ sinh Kim nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Thổ; hành Mộc khắc Kim nên cần hạn chế.
02Tuổi Ất Sửu sinh năm nào?
Tuổi Ất Sửu sinh các năm 1925, 1985, 2045 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.
03Tuổi Ất Sửu hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?
Hợp tam hợp Tỵ–Dậu và lục hợp Tý (gồm Tỵ, Dậu, Tý). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất.
04Tuổi Ất Sửu năm 2026 sao gì chiếu mệnh?
Năm 2026 người tuổi Ất Sửu nữ mạng là 42 tuổi mụ, gặp sao La Hầu (xấu), niên hạn Diêm Vương. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.
05Năm nào đẹp để tuổi Ất Sửu cưới hỏi, làm nhà?
Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2029; làm nhà chưa có năm hoàn toàn đẹp trong 5 năm tới, nên mượn tuổi hoặc dời xa hơn.