Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Bính Dần

Năm sinh 1926 – 1986 – 2046 · con Hổ · mệnh Hỏa (Lô Trung Hỏa). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiBính Dần
Con giápDần/Hổ — chi Dần
Nạp âmLô Trung Hỏa → mệnh Hỏa
Năm sinh1926, 1986, 2046
Tuổi mụ 202641

Tính cách và bản mệnh

Người tuổi Dần được coi là dũng cảm, hào phóng, mạnh mẽ như hổ. Họ thích phiêu lưu, lãnh đạo tự nhiên, hay bảo vệ người yếu. Tính nóng nảy, thẳng thắn đôi khi gây xung đột. Dân gian khen họ dám nghĩ dám làm nhưng cần kiềm chế để tránh rủi ro.

Bản mệnh Bính Dần mang nạp âm Lô Trung Hỏa, thuộc hành Hỏa. Theo ngũ hành, Mộc sinh Hỏa và Hỏa sinh Thổ: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Mộc và tương sinh với hành Thổ. Ngược lại Kim khắc Hỏa, nên các yếu tố thuộc hành Kim (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Ngọ–Tuất; lục hợp Hợi.

Kết hợp với các tuổi Ngọ, Tuất, Hợi thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Thân · hại Tỵ · phá Hợi · tuyệt Mùi · hình Tỵ, Thân.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)41Thổ Tú (trung tính)Huỳnh Tiền
2027 (Đinh Mùi)42La Hầu (xấu)Diêm Vương
2028 (Mậu Thân)43Thái Dương (tốt)Địa Võng
2029 (Kỷ Dậu)44Thái Bạch (xấu)Thiên La
2030 (Canh Tuất)45Thủy Diệu (trung tính)Tán Tận

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh Mùitương tuyệt, Kim lâu tử
  • 2028 Mậu Thânlục xung, tương hình
  • 2029 Kỷ Dậutương tuyệt, Kim lâu lục súc
  • 2030 Canh TuấtĐẹp
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọHoang ốc Ngũ Thọ Tử
  • 2027 Đinh MùiKim lâu tử, Hoang ốc Lục Hoang Ốc
  • 2028 Mậu ThânTam tai
  • 2029 Kỷ DậuKim lâu lục súc
  • 2030 Canh TuấtHoang ốc Tam Địa Sát

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1986 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Thổ)
VàngNâuNâu đấtVàng đất
Màu bản mệnh (Hỏa)
ĐỏHồngTímCam
Nên hạn chế (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt

Số hợp mệnh Hỏa theo Hà Đồ: 2 và 7. Xem thêm số hợp tuổi 1986.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Bính Dần nữ mạng

01Tuổi Bính Dần mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Bính Dần có nạp âm Lô Trung Hỏa, thuộc mệnh Hỏa. Hành Mộc sinh Hỏa nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Mộc; hành Kim khắc Hỏa nên cần hạn chế.

02Tuổi Bính Dần sinh năm nào?

Tuổi Bính Dần sinh các năm 1926, 1986, 2046 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Bính Dần hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Ngọ–Tuất và lục hợp Hợi (gồm Ngọ, Tuất, Hợi). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Thân, Tỵ, Hợi, Mùi.

04Tuổi Bính Dần năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Bính Dần nữ mạng là 41 tuổi mụ, gặp sao Thổ Tú (trung tính), niên hạn Huỳnh Tiền. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Bính Dần cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2026, 2030; làm nhà chưa có năm hoàn toàn đẹp trong 5 năm tới, nên mượn tuổi hoặc dời xa hơn.