Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnam mạng

Tử vi trọn đời tuổi Bính Thìn

Năm sinh 1976 – 2036 – 2096 · con Rồng · mệnh Thổ (Sa Trung Thổ). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiBính Thìn
Con giápThìn/Rồng — chi Thìn
Nạp âmSa Trung Thổ → mệnh Thổ
Năm sinh1976, 2036, 2096
Tuổi mụ 2026-9

Tính cách và bản mệnh

Người tuổi Thìn dân gian coi là uy quyền, sáng tạo, may mắn như rồng. Họ có tầm nhìn, thích dẫn dắt, hay thay đổi để thích nghi. Tính kiêu ngạo đôi khi, nhưng rất hào hiệp. Làm việc lớn thường gặp quý nhân phù trợ, song cần tránh kiêu căng.

Bản mệnh Bính Thìn mang nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc hành Thổ. Theo ngũ hành, Hỏa sinh Thổ và Thổ sinh Kim: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Hỏa và tương sinh với hành Kim. Ngược lại Thủy khắc Thổ, nên các yếu tố thuộc hành Thủy (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Thân–Tý; lục hợp Dậu.

Kết hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Tuất · hại Mão · phá Sửu · tuyệt Dậu · hình Thìn.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nam mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)-9Mộc Đức (tốt)—
2027 (Đinh Mùi)-8La Hầu (xấu)—
2028 (Mậu Thân)-7Thổ Tú (trung tính)—
2029 (Kỷ Dậu)-6Thủy Diệu (trung tính)—
2030 (Canh Tuất)-5Thái Bạch (xấu)—

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu ThânĐẹp
  • 2029 Kỷ Dậutương tuyệt
  • 2030 Canh Tuấtlục xung
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọHoang ốc Lục Hoang Ốc, Tam tai
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu ThânĐẹp
  • 2029 Kỷ DậuHoang ốc Tam Địa Sát
  • 2030 Canh TuấtTam tai

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1976 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt
Màu bản mệnh (Thổ)
VàngNâuNâu đấtVàng đất
Nên hạn chế (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển

Số hợp mệnh Thổ theo Hà Đồ: 5 và 0. Xem thêm số hợp tuổi 1976.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Bính Thìn nam mạng

01Tuổi Bính Thìn mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Bính Thìn có nạp âm Sa Trung Thổ, thuộc mệnh Thổ. Hành Hỏa sinh Thổ nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Hỏa; hành Thủy khắc Thổ nên cần hạn chế.

02Tuổi Bính Thìn sinh năm nào?

Tuổi Bính Thìn sinh các năm 1976, 2036, 2096 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Bính Thìn hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Thân–Tý và lục hợp Dậu (gồm Thân, Tý, Dậu). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Tuất, Mão, Sửu, Dậu.

04Tuổi Bính Thìn năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Bính Thìn nam mạng là -9 tuổi mụ, gặp sao Mộc Đức (tốt). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Bính Thìn cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2026, 2027, 2028; làm nhà đẹp trong 2027, 2028.