Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnam mạng

Tử vi trọn đời tuổi Bính Tý

Năm sinh 1936 – 1996 – 2056 · con Chuột · mệnh Thủy (Giản Hạ Thủy). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiBính Tý
Con giápTý/Chuột — chi Tý
Nạp âmGiản Hạ Thủy → mệnh Thủy
Năm sinh1936, 1996, 2056
Tuổi mụ 202631

Tính cách và bản mệnh

Người tuổi Tý theo quan niệm dân gian thường nhanh nhẹn, thông minh và thích nghi giỏi. Họ hay lo xa, tính toán kỹ trong chi tiêu, đôi khi keo kiệt nhưng rất trung thực với bạn bè thân. Tuổi Tý chăm chỉ, biết nắm cơ hội, hay thành đạt nhờ khéo léo và chịu khó. Tuy nhiên họ dễ lo lắng, hay thay đổi ý định khi gặp áp lực.

Bản mệnh Bính Tý mang nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy. Theo ngũ hành, Kim sinh Thủy và Thủy sinh Mộc: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Kim và tương sinh với hành Mộc. Ngược lại Hỏa khắc Thủy, nên các yếu tố thuộc hành Hỏa (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Thìn–Thân; lục hợp Sửu.

Kết hợp với các tuổi Thìn, Thân, Sửu thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Ngọ · hại Mùi · phá Dậu · tuyệt Tỵ · hình Mão.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nam mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)31Thái Bạch (xấu)Thiên Tinh
2027 (Đinh Mùi)32Thái Dương (tốt)Tán Tận
2028 (Mậu Thân)33Vân Hớn (trung tính)Thiên La
2029 (Kỷ Dậu)34Kế Đô (xấu)Địa Võng
2030 (Canh Tuất)35Thái Âm (tốt)Diêm Vương

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính Ngọlục xung
  • 2027 Đinh Mùilục hại, tương tuyệt
  • 2028 Mậu ThânKim lâu tử
  • 2029 Kỷ Dậutương phá
  • 2030 Canh TuấtKim lâu lục súc
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọTam tai
  • 2027 Đinh MùiHoang ốc Ngũ Thọ Tử
  • 2028 Mậu ThânKim lâu tử, Hoang ốc Lục Hoang Ốc
  • 2029 Kỷ DậuĐẹp
  • 2030 Canh TuấtKim lâu lục súc, Tam tai

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1996 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Mộc)
Xanh láXanh lụcXanh ngọc
Màu bản mệnh (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển
Nên hạn chế (Hỏa)
ĐỏHồngTímCam

Số hợp mệnh Thủy theo Hà Đồ: 1 và 6. Xem thêm số hợp tuổi 1996.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Bính Tý nam mạng

01Tuổi Bính Tý mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Bính Tý có nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc mệnh Thủy. Hành Kim sinh Thủy nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Kim; hành Hỏa khắc Thủy nên cần hạn chế.

02Tuổi Bính Tý sinh năm nào?

Tuổi Bính Tý sinh các năm 1936, 1996, 2056 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Bính Tý hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Thìn–Thân và lục hợp Sửu (gồm Thìn, Thân, Sửu). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Ngọ, Mùi, Dậu, Tỵ, Mão.

04Tuổi Bính Tý năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Bính Tý nam mạng là 31 tuổi mụ, gặp sao Thái Bạch (xấu), niên hạn Thiên Tinh. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Bính Tý cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong các năm xa hơn cần tra thêm; làm nhà đẹp trong 2029.