Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Canh Ngọ

Năm sinh 1930 – 1990 – 2050 · con Ngựa · mệnh Thổ (Lộ Bàng Thổ). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiCanh Ngọ
Con giápNgọ/Ngựa — chi Ngọ
Nạp âmLộ Bàng Thổ → mệnh Thổ
Năm sinh1930, 1990, 2050
Tuổi mụ 202637

Tính cách và bản mệnh

Người tuổi Ngọ dân gian coi hoạt bát, nhiệt tình, tự do như ngựa. Họ thích di chuyển, giao tiếp rộng, hay giúp người. Dễ thay đổi, thiếu kiên nhẫn lâu dài. Họ vui tính, phóng khoáng nhưng hay hối hận sau quyết định nóng.

Bản mệnh Canh Ngọ mang nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ. Theo ngũ hành, Hỏa sinh Thổ và Thổ sinh Kim: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Hỏa và tương sinh với hành Kim. Ngược lại Thủy khắc Thổ, nên các yếu tố thuộc hành Thủy (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Tuất–Dần; lục hợp Mùi.

Kết hợp với các tuổi Tuất, Dần, Mùi thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Tý · hại Sửu · phá Mão · tuyệt Hợi · hình Ngọ.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)37Kế Đô (xấu)Thiên Tinh
2027 (Đinh Mùi)38Vân Hớn (trung tính)Ngũ Mộ
2028 (Mậu Thân)39Mộc Đức (tốt)Tam Kheo
2029 (Kỷ Dậu)40Thái Âm (tốt)Tam Kheo
2030 (Canh Tuất)41Thổ Tú (trung tính)Huỳnh Tiền

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính Ngọtương hình, Kim lâu thân
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu ThânKim lâu thê
  • 2029 Kỷ DậuĐẹp
  • 2030 Canh TuấtĐẹp
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọKim lâu thân
  • 2027 Đinh MùiHoang ốc Ngũ Thọ Tử
  • 2028 Mậu ThânKim lâu thê, Hoang ốc Lục Hoang Ốc, Tam tai
  • 2029 Kỷ DậuĐẹp
  • 2030 Canh TuấtHoang ốc Ngũ Thọ Tử

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1990 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt
Màu bản mệnh (Thổ)
VàngNâuNâu đấtVàng đất
Nên hạn chế (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển

Số hợp mệnh Thổ theo Hà Đồ: 5 và 0. Xem thêm số hợp tuổi 1990.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Canh Ngọ nữ mạng

01Tuổi Canh Ngọ mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Canh Ngọ có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc mệnh Thổ. Hành Hỏa sinh Thổ nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Hỏa; hành Thủy khắc Thổ nên cần hạn chế.

02Tuổi Canh Ngọ sinh năm nào?

Tuổi Canh Ngọ sinh các năm 1930, 1990, 2050 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Canh Ngọ hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Tuất–Dần và lục hợp Mùi (gồm Tuất, Dần, Mùi). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi.

04Tuổi Canh Ngọ năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Canh Ngọ nữ mạng là 37 tuổi mụ, gặp sao Kế Đô (xấu), niên hạn Thiên Tinh. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Canh Ngọ cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2027, 2029, 2030; làm nhà đẹp trong 2029.