Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Canh Thìn

Năm sinh 1940 – 2000 – 2060 · con Rồng · mệnh Kim (Bạch Lạp Kim). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiCanh Thìn
Con giápThìn/Rồng — chi Thìn
Nạp âmBạch Lạp Kim → mệnh Kim
Năm sinh1940, 2000, 2060
Tuổi mụ 202627

Tính cách và bản mệnh

Người tuổi Thìn dân gian coi là uy quyền, sáng tạo, may mắn như rồng. Họ có tầm nhìn, thích dẫn dắt, hay thay đổi để thích nghi. Tính kiêu ngạo đôi khi, nhưng rất hào hiệp. Làm việc lớn thường gặp quý nhân phù trợ, song cần tránh kiêu căng.

Bản mệnh Canh Thìn mang nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim. Theo ngũ hành, Thổ sinh Kim và Kim sinh Thủy: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Thổ và tương sinh với hành Thủy. Ngược lại Mộc khắc Kim, nên các yếu tố thuộc hành Mộc (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Thân–Tý; lục hợp Dậu.

Kết hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Tuất · hại Mão · phá Sửu · tuyệt Dậu · hình Thìn.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)27Thủy Diệu (trung tính)Tán Tận
2027 (Đinh Mùi)28Kế Đô (xấu)Thiên Tinh
2028 (Mậu Thân)29Vân Hớn (trung tính)Ngũ Mộ
2029 (Kỷ Dậu)30Mộc Đức (tốt)Ngũ Mộ
2030 (Canh Tuất)31Thái Âm (tốt)Tam Kheo

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh MùiKim lâu thân
  • 2028 Mậu ThânĐẹp
  • 2029 Kỷ Dậutương tuyệt, Kim lâu thê
  • 2030 Canh Tuấtlục xung
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọHoang ốc Tam Địa Sát, Tam tai
  • 2027 Đinh MùiKim lâu thân
  • 2028 Mậu ThânHoang ốc Ngũ Thọ Tử
  • 2029 Kỷ DậuKim lâu thê, Hoang ốc Tam Địa Sát
  • 2030 Canh TuấtTam tai

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 2000 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển
Màu bản mệnh (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt
Nên hạn chế (Mộc)
Xanh láXanh lụcXanh ngọc

Số hợp mệnh Kim theo Hà Đồ: 4 và 9. Xem thêm số hợp tuổi 2000.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Canh Thìn nữ mạng

01Tuổi Canh Thìn mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Canh Thìn có nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc mệnh Kim. Hành Thổ sinh Kim nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Thổ; hành Mộc khắc Kim nên cần hạn chế.

02Tuổi Canh Thìn sinh năm nào?

Tuổi Canh Thìn sinh các năm 1940, 2000, 2060 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Canh Thìn hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Thân–Tý và lục hợp Dậu (gồm Thân, Tý, Dậu). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Tuất, Mão, Sửu, Dậu.

04Tuổi Canh Thìn năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Canh Thìn nữ mạng là 27 tuổi mụ, gặp sao Thủy Diệu (trung tính), niên hạn Tán Tận. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Canh Thìn cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2026, 2028; làm nhà chưa có năm hoàn toàn đẹp trong 5 năm tới, nên mượn tuổi hoặc dời xa hơn.