Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnam mạng

Tử vi trọn đời tuổi Canh Tý

Năm sinh 1960 – 2020 – 2080 · con Chuột · mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiCanh Tý
Con giápTý/Chuột — chi Tý
Nạp âmBích Thượng Thổ → mệnh Thổ
Năm sinh1960, 2020, 2080
Tuổi mụ 20267

Tính cách và bản mệnh

Người tuổi Tý theo quan niệm dân gian thường nhanh nhẹn, thông minh và thích nghi giỏi. Họ hay lo xa, tính toán kỹ trong chi tiêu, đôi khi keo kiệt nhưng rất trung thực với bạn bè thân. Tuổi Tý chăm chỉ, biết nắm cơ hội, hay thành đạt nhờ khéo léo và chịu khó. Tuy nhiên họ dễ lo lắng, hay thay đổi ý định khi gặp áp lực.

Bản mệnh Canh Tý mang nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Theo ngũ hành, Hỏa sinh Thổ và Thổ sinh Kim: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Hỏa và tương sinh với hành Kim. Ngược lại Thủy khắc Thổ, nên các yếu tố thuộc hành Thủy (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Thìn–Thân; lục hợp Sửu.

Kết hợp với các tuổi Thìn, Thân, Sửu thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Ngọ · hại Mùi · phá Dậu · tuyệt Tỵ · hình Mão.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nam mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)7Kế Đô (xấu)—
2027 (Đinh Mùi)8Thái Âm (tốt)—
2028 (Mậu Thân)9Mộc Đức (tốt)—
2029 (Kỷ Dậu)10La Hầu (xấu)—
2030 (Canh Tuất)11Thổ Tú (trung tính)Tam Kheo

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính Ngọlục xung
  • 2027 Đinh Mùilục hại, tương tuyệt, Kim lâu lục súc
  • 2028 Mậu ThânĐẹp
  • 2029 Kỷ Dậutương phá, Kim lâu thân
  • 2030 Canh TuấtĐẹp
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọTam tai
  • 2027 Đinh MùiKim lâu lục súc
  • 2028 Mậu ThânHoang ốc Tam Địa Sát
  • 2029 Kỷ DậuKim lâu thân
  • 2030 Canh TuấtTam tai

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1960 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt
Màu bản mệnh (Thổ)
VàngNâuNâu đấtVàng đất
Nên hạn chế (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển

Số hợp mệnh Thổ theo Hà Đồ: 5 và 0. Xem thêm số hợp tuổi 2020.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Canh Tý nam mạng

01Tuổi Canh Tý mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Canh Tý có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc mệnh Thổ. Hành Hỏa sinh Thổ nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Hỏa; hành Thủy khắc Thổ nên cần hạn chế.

02Tuổi Canh Tý sinh năm nào?

Tuổi Canh Tý sinh các năm 1960, 2020, 2080 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Canh Tý hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Thìn–Thân và lục hợp Sửu (gồm Thìn, Thân, Sửu). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Ngọ, Mùi, Dậu, Tỵ, Mão.

04Tuổi Canh Tý năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Canh Tý nam mạng là 7 tuổi mụ, gặp sao Kế Đô (xấu). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Canh Tý cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2028, 2030; làm nhà chưa có năm hoàn toàn đẹp trong 5 năm tới, nên mượn tuổi hoặc dời xa hơn.