Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Đinh Dậu

Năm sinh 1957 – 2017 – 2077 · con Gà · mệnh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiĐinh Dậu
Con giápDậu/Gà — chi Dậu
Nạp âmSơn Hạ Hỏa → mệnh Hỏa
Năm sinh1957, 2017, 2077
Tuổi mụ 202610

Tính cách và bản mệnh

Tuổi Dậu được xem trung thực, chăm chỉ, hay cãi như gà gáy. Họ thẳng thắn, giữ lời hứa, thích trật tự. Hay cãi vã vì bảo vệ quan điểm, đôi khi hay chỉ trích. Dân gian khen họ đáng tin nhưng cần học lắng nghe để gia đình hòa thuận.

Bản mệnh Đinh Dậu mang nạp âm Sơn Hạ Hỏa, thuộc hành Hỏa. Theo ngũ hành, Mộc sinh Hỏa và Hỏa sinh Thổ: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Mộc và tương sinh với hành Thổ. Ngược lại Kim khắc Hỏa, nên các yếu tố thuộc hành Kim (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Sửu–Tỵ; lục hợp Thìn.

Kết hợp với các tuổi Sửu, Tỵ, Thìn thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Mão · hại Tuất · phá Tý · tuyệt Dần · hình Dậu.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)10Kế Đô (xấu)—
2027 (Đinh Mùi)11Vân Hớn (trung tính)Thiên Tinh
2028 (Mậu Thân)12Mộc Đức (tốt)Ngũ Mộ
2029 (Kỷ Dậu)13Thái Âm (tốt)Tam Kheo
2030 (Canh Tuất)14Thổ Tú (trung tính)Huỳnh Tiền

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính NgọKim lâu thân
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu ThânKim lâu thê
  • 2029 Kỷ Dậutương hình
  • 2030 Canh Tuấtlục hại
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọKim lâu thân
  • 2027 Đinh MùiTam tai
  • 2028 Mậu ThânKim lâu thê, Hoang ốc Tam Địa Sát
  • 2029 Kỷ DậuĐẹp
  • 2030 Canh TuấtHoang ốc Ngũ Thọ Tử

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1957 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Thổ)
VàngNâuNâu đấtVàng đất
Màu bản mệnh (Hỏa)
ĐỏHồngTímCam
Nên hạn chế (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt

Số hợp mệnh Hỏa theo Hà Đồ: 2 và 7. Xem thêm số hợp tuổi 2017.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Đinh Dậu nữ mạng

01Tuổi Đinh Dậu mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, thuộc mệnh Hỏa. Hành Mộc sinh Hỏa nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Mộc; hành Kim khắc Hỏa nên cần hạn chế.

02Tuổi Đinh Dậu sinh năm nào?

Tuổi Đinh Dậu sinh các năm 1957, 2017, 2077 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Đinh Dậu hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Sửu–Tỵ và lục hợp Thìn (gồm Sửu, Tỵ, Thìn). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần.

04Tuổi Đinh Dậu năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Đinh Dậu nữ mạng là 10 tuổi mụ, gặp sao Kế Đô (xấu). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Đinh Dậu cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2027; làm nhà đẹp trong 2029.