Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Đinh Mùi

Năm sinh 1967 – 2027 – 2087 · con Dê · mệnh Thủy (Thiên Hà Thủy). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiĐinh Mùi
Con giápMùi/Dê — chi Mùi
Nạp âmThiên Hà Thủy → mệnh Thủy
Năm sinh1967, 2027, 2087
Tuổi mụ 20260

Tính cách và bản mệnh

Tuổi Mùi được xem hiền lành, nhân hậu, hay lo cho người khác như dê. Họ thích gia đình, nghệ thuật, sống tình cảm. Hay lo lắng nhỏ nhặt, đôi khi yếu đuối. Dân gian khen họ trung thực, dễ gần, nhưng cần mạnh mẽ hơn trong quyết định.

Bản mệnh Đinh Mùi mang nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc hành Thủy. Theo ngũ hành, Kim sinh Thủy và Thủy sinh Mộc: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Kim và tương sinh với hành Mộc. Ngược lại Hỏa khắc Thủy, nên các yếu tố thuộc hành Hỏa (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Hợi–Mão; lục hợp Ngọ.

Kết hợp với các tuổi Hợi, Mão, Ngọ thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Sửu · hại Tý · phá Tuất · tuyệt Tý · hình Sửu, Tuất.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)0Thủy Diệu (trung tính)—
2027 (Đinh Mùi)1Kế Đô (xấu)—
2028 (Mậu Thân)2Vân Hớn (trung tính)—
2029 (Kỷ Dậu)3Mộc Đức (tốt)—
2030 (Canh Tuất)4Thái Âm (tốt)—

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh MùiKim lâu thân
  • 2028 Mậu ThânĐẹp
  • 2029 Kỷ DậuKim lâu thê
  • 2030 Canh Tuấttương hình, tương phá
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọHoang ốc Lục Hoang Ốc
  • 2027 Đinh MùiKim lâu thân
  • 2028 Mậu ThânĐẹp
  • 2029 Kỷ DậuKim lâu thê, Hoang ốc Tam Địa Sát, Tam tai
  • 2030 Canh TuấtĐẹp

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1967 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Mộc)
Xanh láXanh lụcXanh ngọc
Màu bản mệnh (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển
Nên hạn chế (Hỏa)
ĐỏHồngTímCam

Số hợp mệnh Thủy theo Hà Đồ: 1 và 6. Xem thêm số hợp tuổi 1967.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Đinh Mùi nữ mạng

01Tuổi Đinh Mùi mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Đinh Mùi có nạp âm Thiên Hà Thủy, thuộc mệnh Thủy. Hành Kim sinh Thủy nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Kim; hành Hỏa khắc Thủy nên cần hạn chế.

02Tuổi Đinh Mùi sinh năm nào?

Tuổi Đinh Mùi sinh các năm 1967, 2027, 2087 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Đinh Mùi hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Hợi–Mão và lục hợp Ngọ (gồm Hợi, Mão, Ngọ). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Sửu, Tý, Tuất.

04Tuổi Đinh Mùi năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Đinh Mùi nữ mạng là 0 tuổi mụ, gặp sao Thủy Diệu (trung tính). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Đinh Mùi cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2026, 2028; làm nhà đẹp trong 2028, 2030.