Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnam mạng

Tử vi trọn đời tuổi Đinh Sửu

Năm sinh 1937 – 1997 – 2057 · con Trâu · mệnh Thủy (Giản Hạ Thủy). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiĐinh Sửu
Con giápSửu/Trâu — chi Sửu
Nạp âmGiản Hạ Thủy → mệnh Thủy
Năm sinh1937, 1997, 2057
Tuổi mụ 202630

Tính cách và bản mệnh

Tuổi Sửu dân gian xem là cần cù, kiên nhẫn, trung thành như trâu kéo cày. Họ làm việc bền bỉ, ít nói nhiều làm, rất đáng tin. Đôi khi bảo thủ, khó chấp nhận thay đổi nhanh. Trong gia đình họ là trụ cột vững chắc, nhưng hay giận dỗi nếu bị coi thường.

Bản mệnh Đinh Sửu mang nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc hành Thủy. Theo ngũ hành, Kim sinh Thủy và Thủy sinh Mộc: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Kim và tương sinh với hành Mộc. Ngược lại Hỏa khắc Thủy, nên các yếu tố thuộc hành Hỏa (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Tỵ–Dậu; lục hợp Tý.

Kết hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Mùi · hại Ngọ · phá Thìn · tuyệt Ngọ · hình Tuất, Mùi.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nam mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)30Thủy Diệu (trung tính)Ngũ Mộ
2027 (Đinh Mùi)31Thái Bạch (xấu)Thiên Tinh
2028 (Mậu Thân)32Thái Dương (tốt)Tán Tận
2029 (Kỷ Dậu)33Vân Hớn (trung tính)Thiên La
2030 (Canh Tuất)34Kế Đô (xấu)Địa Võng

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính Ngọlục hại, tương tuyệt, Kim lâu thê
  • 2027 Đinh Mùilục xung, tương hình
  • 2028 Mậu Thântương tuyệt
  • 2029 Kỷ DậuKim lâu tử
  • 2030 Canh Tuấttương hình
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọKim lâu thê, Hoang ốc Tam Địa Sát
  • 2027 Đinh MùiTam tai
  • 2028 Mậu ThânHoang ốc Ngũ Thọ Tử
  • 2029 Kỷ DậuKim lâu tử, Hoang ốc Lục Hoang Ốc
  • 2030 Canh TuấtĐẹp

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1997 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Mộc)
Xanh láXanh lụcXanh ngọc
Màu bản mệnh (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển
Nên hạn chế (Hỏa)
ĐỏHồngTímCam

Số hợp mệnh Thủy theo Hà Đồ: 1 và 6. Xem thêm số hợp tuổi 1997.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Đinh Sửu nam mạng

01Tuổi Đinh Sửu mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Đinh Sửu có nạp âm Giản Hạ Thủy, thuộc mệnh Thủy. Hành Kim sinh Thủy nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Kim; hành Hỏa khắc Thủy nên cần hạn chế.

02Tuổi Đinh Sửu sinh năm nào?

Tuổi Đinh Sửu sinh các năm 1937, 1997, 2057 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Đinh Sửu hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Tỵ–Dậu và lục hợp Tý (gồm Tỵ, Dậu, Tý). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất.

04Tuổi Đinh Sửu năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Đinh Sửu nam mạng là 30 tuổi mụ, gặp sao Thủy Diệu (trung tính), niên hạn Ngũ Mộ. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Đinh Sửu cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong các năm xa hơn cần tra thêm; làm nhà đẹp trong 2030.