Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnam mạng

Tử vi trọn đời tuổi Giáp Dần

Năm sinh 1974 – 2034 – 2094 · con Hổ · mệnh Thủy (Đại Khê Thủy). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiGiáp Dần
Con giápDần/Hổ — chi Dần
Nạp âmĐại Khê Thủy → mệnh Thủy
Năm sinh1974, 2034, 2094
Tuổi mụ 2026-7

Tính cách và bản mệnh

Người tuổi Dần được coi là dũng cảm, hào phóng, mạnh mẽ như hổ. Họ thích phiêu lưu, lãnh đạo tự nhiên, hay bảo vệ người yếu. Tính nóng nảy, thẳng thắn đôi khi gây xung đột. Dân gian khen họ dám nghĩ dám làm nhưng cần kiềm chế để tránh rủi ro.

Bản mệnh Giáp Dần mang nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc hành Thủy. Theo ngũ hành, Kim sinh Thủy và Thủy sinh Mộc: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Kim và tương sinh với hành Mộc. Ngược lại Hỏa khắc Thủy, nên các yếu tố thuộc hành Hỏa (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Ngọ–Tuất; lục hợp Hợi.

Kết hợp với các tuổi Ngọ, Tuất, Hợi thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Thân · hại Tỵ · phá Hợi · tuyệt Mùi · hình Tỵ, Thân.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nam mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)-7Thổ Tú (trung tính)—
2027 (Đinh Mùi)-6Thủy Diệu (trung tính)—
2028 (Mậu Thân)-5Thái Bạch (xấu)—
2029 (Kỷ Dậu)-4Thái Dương (tốt)—
2030 (Canh Tuất)-3Vân Hớn (trung tính)—

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh Mùitương tuyệt
  • 2028 Mậu Thânlục xung, tương hình
  • 2029 Kỷ Dậutương tuyệt
  • 2030 Canh TuấtĐẹp
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh MùiHoang ốc Tam Địa Sát
  • 2028 Mậu ThânTam tai
  • 2029 Kỷ DậuHoang ốc Ngũ Thọ Tử
  • 2030 Canh TuấtHoang ốc Lục Hoang Ốc

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1974 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Mộc)
Xanh láXanh lụcXanh ngọc
Màu bản mệnh (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển
Nên hạn chế (Hỏa)
ĐỏHồngTímCam

Số hợp mệnh Thủy theo Hà Đồ: 1 và 6. Xem thêm số hợp tuổi 1974.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Giáp Dần nam mạng

01Tuổi Giáp Dần mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Giáp Dần có nạp âm Đại Khê Thủy, thuộc mệnh Thủy. Hành Kim sinh Thủy nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Kim; hành Hỏa khắc Thủy nên cần hạn chế.

02Tuổi Giáp Dần sinh năm nào?

Tuổi Giáp Dần sinh các năm 1974, 2034, 2094 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Giáp Dần hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Ngọ–Tuất và lục hợp Hợi (gồm Ngọ, Tuất, Hợi). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Thân, Tỵ, Hợi, Mùi.

04Tuổi Giáp Dần năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Giáp Dần nam mạng là -7 tuổi mụ, gặp sao Thổ Tú (trung tính). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Giáp Dần cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2026, 2030; làm nhà đẹp trong 2026.