Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Giáp Ngọ

Năm sinh 1954 – 2014 – 2074 · con Ngựa · mệnh Kim (Sa Trung Kim). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiGiáp Ngọ
Con giápNgọ/Ngựa — chi Ngọ
Nạp âmSa Trung Kim → mệnh Kim
Năm sinh1954, 2014, 2074
Tuổi mụ 202613

Tính cách và bản mệnh

Người tuổi Ngọ dân gian coi hoạt bát, nhiệt tình, tự do như ngựa. Họ thích di chuyển, giao tiếp rộng, hay giúp người. Dễ thay đổi, thiếu kiên nhẫn lâu dài. Họ vui tính, phóng khoáng nhưng hay hối hận sau quyết định nóng.

Bản mệnh Giáp Ngọ mang nạp âm Sa Trung Kim, thuộc hành Kim. Theo ngũ hành, Thổ sinh Kim và Kim sinh Thủy: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Thổ và tương sinh với hành Thủy. Ngược lại Mộc khắc Kim, nên các yếu tố thuộc hành Mộc (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Tuất–Dần; lục hợp Mùi.

Kết hợp với các tuổi Tuất, Dần, Mùi thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Tý · hại Sửu · phá Mão · tuyệt Hợi · hình Ngọ.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)13Thái Âm (tốt)Tam Kheo
2027 (Đinh Mùi)14Thổ Tú (trung tính)Huỳnh Tiền
2028 (Mậu Thân)15La Hầu (xấu)Diêm Vương
2029 (Kỷ Dậu)16Thái Dương (tốt)Địa Võng
2030 (Canh Tuất)17Thái Bạch (xấu)Thiên La

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính Ngọtương hình
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu ThânKim lâu tử
  • 2029 Kỷ DậuĐẹp
  • 2030 Canh TuấtKim lâu lục súc
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh MùiHoang ốc Ngũ Thọ Tử
  • 2028 Mậu ThânKim lâu tử, Hoang ốc Lục Hoang Ốc, Tam tai
  • 2029 Kỷ DậuĐẹp
  • 2030 Canh TuấtKim lâu lục súc

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1954 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển
Màu bản mệnh (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt
Nên hạn chế (Mộc)
Xanh láXanh lụcXanh ngọc

Số hợp mệnh Kim theo Hà Đồ: 4 và 9. Xem thêm số hợp tuổi 2014.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Giáp Ngọ nữ mạng

01Tuổi Giáp Ngọ mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Giáp Ngọ có nạp âm Sa Trung Kim, thuộc mệnh Kim. Hành Thổ sinh Kim nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Thổ; hành Mộc khắc Kim nên cần hạn chế.

02Tuổi Giáp Ngọ sinh năm nào?

Tuổi Giáp Ngọ sinh các năm 1954, 2014, 2074 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Giáp Ngọ hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Tuất–Dần và lục hợp Mùi (gồm Tuất, Dần, Mùi). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi.

04Tuổi Giáp Ngọ năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Giáp Ngọ nữ mạng là 13 tuổi mụ, gặp sao Thái Âm (tốt), niên hạn Tam Kheo. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Giáp Ngọ cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2027, 2029; làm nhà đẹp trong 2026, 2029.