Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Giáp Thìn

Năm sinh 1964 – 2024 – 2084 · con Rồng · mệnh Hỏa (Phú Đăng Hỏa). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiGiáp Thìn
Con giápThìn/Rồng — chi Thìn
Nạp âmPhú Đăng Hỏa → mệnh Hỏa
Năm sinh1964, 2024, 2084
Tuổi mụ 20263

Tính cách và bản mệnh

Người tuổi Thìn dân gian coi là uy quyền, sáng tạo, may mắn như rồng. Họ có tầm nhìn, thích dẫn dắt, hay thay đổi để thích nghi. Tính kiêu ngạo đôi khi, nhưng rất hào hiệp. Làm việc lớn thường gặp quý nhân phù trợ, song cần tránh kiêu căng.

Bản mệnh Giáp Thìn mang nạp âm Phú Đăng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Theo ngũ hành, Mộc sinh Hỏa và Hỏa sinh Thổ: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Mộc và tương sinh với hành Thổ. Ngược lại Kim khắc Hỏa, nên các yếu tố thuộc hành Kim (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Thân–Tý; lục hợp Dậu.

Kết hợp với các tuổi Thân, Tý, Dậu thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Tuất · hại Mão · phá Sửu · tuyệt Dậu · hình Thìn.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)3Mộc Đức (tốt)—
2027 (Đinh Mùi)4Thái Âm (tốt)—
2028 (Mậu Thân)5Thổ Tú (trung tính)—
2029 (Kỷ Dậu)6La Hầu (xấu)—
2030 (Canh Tuất)7Thái Dương (tốt)—

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính NgọKim lâu thê
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu ThânĐẹp
  • 2029 Kỷ Dậutương tuyệt, Kim lâu tử
  • 2030 Canh Tuấtlục xung
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọKim lâu thê, Hoang ốc Tam Địa Sát, Tam tai
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu ThânHoang ốc Ngũ Thọ Tử
  • 2029 Kỷ DậuKim lâu tử, Hoang ốc Lục Hoang Ốc
  • 2030 Canh TuấtTam tai

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1964 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Thổ)
VàngNâuNâu đấtVàng đất
Màu bản mệnh (Hỏa)
ĐỏHồngTímCam
Nên hạn chế (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt

Số hợp mệnh Hỏa theo Hà Đồ: 2 và 7. Xem thêm số hợp tuổi 2024.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Giáp Thìn nữ mạng

01Tuổi Giáp Thìn mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Giáp Thìn có nạp âm Phú Đăng Hỏa, thuộc mệnh Hỏa. Hành Mộc sinh Hỏa nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Mộc; hành Kim khắc Hỏa nên cần hạn chế.

02Tuổi Giáp Thìn sinh năm nào?

Tuổi Giáp Thìn sinh các năm 1964, 2024, 2084 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Giáp Thìn hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Thân–Tý và lục hợp Dậu (gồm Thân, Tý, Dậu). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Tuất, Mão, Sửu, Dậu.

04Tuổi Giáp Thìn năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Giáp Thìn nữ mạng là 3 tuổi mụ, gặp sao Mộc Đức (tốt). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Giáp Thìn cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2027, 2028; làm nhà đẹp trong 2027.