Tử vi trọn đời tuổi Kỷ Hợi
Năm sinh 1959 – 2019 – 2079 · con Lợn · mệnh Mộc (Bình Địa Mộc). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.
Tổng quan lá số
| Can chi | Kỷ Hợi |
|---|---|
| Con giáp | Hợi/Lợn — chi Hợi |
| Nạp âm | Bình Địa Mộc → mệnh Mộc |
| Năm sinh | 1959, 2019, 2079 |
| Tuổi mụ 2026 | 8 |
Tính cách và bản mệnh
Tuổi Hợi được xem hào phóng, dễ tin, vui vẻ như lợn. Họ thích giúp người, sống tình cảm, ít toan tính. Hay bị lợi dụng vì cả tin, đôi khi lười biếng. Dân gian khen họ may mắn, dễ được quý nhân, nhưng cần học chọn người để tránh thất bại.
Bản mệnh Kỷ Hợi mang nạp âm Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc. Theo ngũ hành, Thủy sinh Mộc và Mộc sinh Hỏa: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Thủy và tương sinh với hành Hỏa. Ngược lại Thổ khắc Mộc, nên các yếu tố thuộc hành Thổ (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.
Hợp tuổi và kỵ tuổi
Tam hợp Mão–Mùi; lục hợp Dần.
Kết hợp với các tuổi Mão, Mùi, Dần thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.
Xung Tỵ · hại Thân · phá Dần · tuyệt Thìn · hình Hợi.
Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.
Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)
| Năm | Tuổi mụ | Sao chiếu | Niên hạn |
|---|---|---|---|
| 2026 (Bính Ngọ) | 8 | Thái Bạch (xấu) | — |
| 2027 (Đinh Mùi) | 9 | Thủy Diệu (trung tính) | — |
| 2028 (Mậu Thân) | 10 | Kế Đô (xấu) | — |
| 2029 (Kỷ Dậu) | 11 | Vân Hớn (trung tính) | Thiên Tinh |
| 2030 (Canh Tuất) | 12 | Mộc Đức (tốt) | Ngũ Mộ |
Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.
Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà
- 2026 Bính Ngọtương tuyệt, Kim lâu lục súc
- 2027 Đinh MùiĐẹp
- 2028 Mậu Thânlục hại, Kim lâu thân
- 2029 Kỷ DậuĐẹp
- 2030 Canh TuấtKim lâu thê
- 2026 Bính NgọKim lâu lục súc
- 2027 Đinh MùiHoang ốc Tam Địa Sát
- 2028 Mậu ThânKim lâu thân
- 2029 Kỷ DậuTam tai
- 2030 Canh TuấtKim lâu thê, Hoang ốc Tam Địa Sát
Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1959 làm nhà · chọn ngày cưới.
Màu hợp và số hợp
Số hợp mệnh Mộc theo Hà Đồ: 3 và 8. Xem thêm số hợp tuổi 2019.
Câu hỏi thường gặp — tuổi Kỷ Hợi nữ mạng
01Tuổi Kỷ Hợi mệnh gì, thuộc nạp âm nào?
Tuổi Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, thuộc mệnh Mộc. Hành Thủy sinh Mộc nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Thủy; hành Thổ khắc Mộc nên cần hạn chế.
02Tuổi Kỷ Hợi sinh năm nào?
Tuổi Kỷ Hợi sinh các năm 1959, 2019, 2079 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.
03Tuổi Kỷ Hợi hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?
Hợp tam hợp Mão–Mùi và lục hợp Dần (gồm Mão, Mùi, Dần). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Tỵ, Thân, Dần, Thìn.
04Tuổi Kỷ Hợi năm 2026 sao gì chiếu mệnh?
Năm 2026 người tuổi Kỷ Hợi nữ mạng là 8 tuổi mụ, gặp sao Thái Bạch (xấu). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.
05Năm nào đẹp để tuổi Kỷ Hợi cưới hỏi, làm nhà?
Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2027, 2029; làm nhà chưa có năm hoàn toàn đẹp trong 5 năm tới, nên mượn tuổi hoặc dời xa hơn.