Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnam mạng

Tử vi trọn đời tuổi Kỷ Mão

Năm sinh 1939 – 1999 – 2059 · con Mèo · mệnh Thổ (Thành Đầu Thổ). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiKỷ Mão
Con giápMão/Mèo — chi Mão
Nạp âmThành Đầu Thổ → mệnh Thổ
Năm sinh1939, 1999, 2059
Tuổi mụ 202628

Tính cách và bản mệnh

Tuổi Mão theo dân gian khéo léo, duyên dáng, tinh tế như mèo. Họ thích thẩm mỹ, hay lo nghĩ, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói. Dễ bị tổn thương cảm xúc, thích sống yên bình. Họ giỏi giao tiếp, nhưng đôi khi hay do dự, thiếu quyết đoán.

Bản mệnh Kỷ Mão mang nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc hành Thổ. Theo ngũ hành, Hỏa sinh Thổ và Thổ sinh Kim: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Hỏa và tương sinh với hành Kim. Ngược lại Thủy khắc Thổ, nên các yếu tố thuộc hành Thủy (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Mùi–Hợi; lục hợp Tuất.

Kết hợp với các tuổi Mùi, Hợi, Tuất thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Dậu · hại Thìn · phá Ngọ · tuyệt Thân · hình Tý.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nam mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)28La Hầu (xấu)Tam Kheo
2027 (Đinh Mùi)29Thổ Tú (trung tính)Ngũ Mộ
2028 (Mậu Thân)30Thủy Diệu (trung tính)Ngũ Mộ
2029 (Kỷ Dậu)31Thái Bạch (xấu)Thiên Tinh
2030 (Canh Tuất)32Thái Dương (tốt)Tán Tận

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính Ngọtương phá, Kim lâu thân
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu Thântương tuyệt, Kim lâu thê
  • 2029 Kỷ Dậulục xung
  • 2030 Canh Tuấttương tuyệt
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọKim lâu thân
  • 2027 Đinh MùiHoang ốc Ngũ Thọ Tử
  • 2028 Mậu ThânKim lâu thê, Hoang ốc Tam Địa Sát
  • 2029 Kỷ DậuTam tai
  • 2030 Canh TuấtHoang ốc Ngũ Thọ Tử

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1999 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt
Màu bản mệnh (Thổ)
VàngNâuNâu đấtVàng đất
Nên hạn chế (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển

Số hợp mệnh Thổ theo Hà Đồ: 5 và 0. Xem thêm số hợp tuổi 1999.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Kỷ Mão nam mạng

01Tuổi Kỷ Mão mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Kỷ Mão có nạp âm Thành Đầu Thổ, thuộc mệnh Thổ. Hành Hỏa sinh Thổ nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Hỏa; hành Thủy khắc Thổ nên cần hạn chế.

02Tuổi Kỷ Mão sinh năm nào?

Tuổi Kỷ Mão sinh các năm 1939, 1999, 2059 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Kỷ Mão hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Mùi–Hợi và lục hợp Tuất (gồm Mùi, Hợi, Tuất). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Dậu, Thìn, Ngọ, Thân, Tý.

04Tuổi Kỷ Mão năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Kỷ Mão nam mạng là 28 tuổi mụ, gặp sao La Hầu (xấu), niên hạn Tam Kheo. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Kỷ Mão cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2027; làm nhà chưa có năm hoàn toàn đẹp trong 5 năm tới, nên mượn tuổi hoặc dời xa hơn.