Tử vi trọn đời tuổi Mậu Ngọ
Năm sinh 1978 – 2038 – 2098 · con Ngựa · mệnh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.
Tổng quan lá số
| Can chi | Mậu Ngọ |
|---|---|
| Con giáp | Ngọ/Ngựa — chi Ngọ |
| Nạp âm | Thiên Thượng Hỏa → mệnh Hỏa |
| Năm sinh | 1978, 2038, 2098 |
| Tuổi mụ 2026 | -11 |
Tính cách và bản mệnh
Người tuổi Ngọ dân gian coi hoạt bát, nhiệt tình, tự do như ngựa. Họ thích di chuyển, giao tiếp rộng, hay giúp người. Dễ thay đổi, thiếu kiên nhẫn lâu dài. Họ vui tính, phóng khoáng nhưng hay hối hận sau quyết định nóng.
Bản mệnh Mậu Ngọ mang nạp âm Thiên Thượng Hỏa, thuộc hành Hỏa. Theo ngũ hành, Mộc sinh Hỏa và Hỏa sinh Thổ: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Mộc và tương sinh với hành Thổ. Ngược lại Kim khắc Hỏa, nên các yếu tố thuộc hành Kim (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.
Hợp tuổi và kỵ tuổi
Tam hợp Tuất–Dần; lục hợp Mùi.
Kết hợp với các tuổi Tuất, Dần, Mùi thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.
Xung Tý · hại Sửu · phá Mão · tuyệt Hợi · hình Ngọ.
Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.
Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nam mạng)
| Năm | Tuổi mụ | Sao chiếu | Niên hạn |
|---|---|---|---|
| 2026 (Bính Ngọ) | -11 | Kế Đô (xấu) | — |
| 2027 (Đinh Mùi) | -10 | Thái Âm (tốt) | — |
| 2028 (Mậu Thân) | -9 | Mộc Đức (tốt) | — |
| 2029 (Kỷ Dậu) | -8 | La Hầu (xấu) | — |
| 2030 (Canh Tuất) | -7 | Thổ Tú (trung tính) | — |
Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.
Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà
- 2026 Bính Ngọtương hình
- 2027 Đinh MùiĐẹp
- 2028 Mậu ThânĐẹp
- 2029 Kỷ DậuĐẹp
- 2030 Canh TuấtĐẹp
- 2026 Bính NgọĐẹp
- 2027 Đinh MùiHoang ốc Ngũ Thọ Tử
- 2028 Mậu ThânHoang ốc Lục Hoang Ốc, Tam tai
- 2029 Kỷ DậuĐẹp
- 2030 Canh TuấtĐẹp
Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1978 làm nhà · chọn ngày cưới.
Màu hợp và số hợp
Số hợp mệnh Hỏa theo Hà Đồ: 2 và 7. Xem thêm số hợp tuổi 1978.
Câu hỏi thường gặp — tuổi Mậu Ngọ nam mạng
01Tuổi Mậu Ngọ mệnh gì, thuộc nạp âm nào?
Tuổi Mậu Ngọ có nạp âm Thiên Thượng Hỏa, thuộc mệnh Hỏa. Hành Mộc sinh Hỏa nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Mộc; hành Kim khắc Hỏa nên cần hạn chế.
02Tuổi Mậu Ngọ sinh năm nào?
Tuổi Mậu Ngọ sinh các năm 1978, 2038, 2098 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.
03Tuổi Mậu Ngọ hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?
Hợp tam hợp Tuất–Dần và lục hợp Mùi (gồm Tuất, Dần, Mùi). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Tý, Sửu, Mão, Hợi.
04Tuổi Mậu Ngọ năm 2026 sao gì chiếu mệnh?
Năm 2026 người tuổi Mậu Ngọ nam mạng là -11 tuổi mụ, gặp sao Kế Đô (xấu). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.
05Năm nào đẹp để tuổi Mậu Ngọ cưới hỏi, làm nhà?
Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2027, 2028, 2029, 2030; làm nhà đẹp trong 2026, 2029, 2030.