Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Mậu Thân

Năm sinh 1968 – 2028 – 2088 · con Khỉ · mệnh Thổ (Đại Trạch Thổ). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiMậu Thân
Con giápThân/Khỉ — chi Thân
Nạp âmĐại Trạch Thổ → mệnh Thổ
Năm sinh1968, 2028, 2088
Tuổi mụ 2026-1

Tính cách và bản mệnh

Người tuổi Thân dân gian coi thông minh, lém lỉnh, hài hước như khỉ. Họ nhanh trí, giỏi ứng biến, thích học hỏi mọi thứ. Hay nói nhiều, đôi khi hay trêu chọc. Họ thành công nhờ sáng tạo nhưng cần tập trung tránh phân tán.

Bản mệnh Mậu Thân mang nạp âm Đại Trạch Thổ, thuộc hành Thổ. Theo ngũ hành, Hỏa sinh Thổ và Thổ sinh Kim: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Hỏa và tương sinh với hành Kim. Ngược lại Thủy khắc Thổ, nên các yếu tố thuộc hành Thủy (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Tý–Thìn; lục hợp Tỵ.

Kết hợp với các tuổi Tý, Thìn, Tỵ thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Dần · hại Hợi · phá Tỵ · tuyệt Sửu · hình Dần, Tỵ.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)-1Thái Bạch (xấu)—
2027 (Đinh Mùi)0Thủy Diệu (trung tính)—
2028 (Mậu Thân)1Kế Đô (xấu)—
2029 (Kỷ Dậu)2Vân Hớn (trung tính)—
2030 (Canh Tuất)3Mộc Đức (tốt)—

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu ThânKim lâu thân
  • 2029 Kỷ DậuĐẹp
  • 2030 Canh TuấtKim lâu thê
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọTam tai
  • 2027 Đinh MùiHoang ốc Lục Hoang Ốc
  • 2028 Mậu ThânKim lâu thân
  • 2029 Kỷ DậuĐẹp
  • 2030 Canh TuấtKim lâu thê, Hoang ốc Tam Địa Sát, Tam tai

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1968 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt
Màu bản mệnh (Thổ)
VàngNâuNâu đấtVàng đất
Nên hạn chế (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển

Số hợp mệnh Thổ theo Hà Đồ: 5 và 0. Xem thêm số hợp tuổi 1968.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Mậu Thân nữ mạng

01Tuổi Mậu Thân mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Mậu Thân có nạp âm Đại Trạch Thổ, thuộc mệnh Thổ. Hành Hỏa sinh Thổ nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Hỏa; hành Thủy khắc Thổ nên cần hạn chế.

02Tuổi Mậu Thân sinh năm nào?

Tuổi Mậu Thân sinh các năm 1968, 2028, 2088 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Mậu Thân hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Tý–Thìn và lục hợp Tỵ (gồm Tý, Thìn, Tỵ). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Dần, Hợi, Tỵ, Sửu.

04Tuổi Mậu Thân năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Mậu Thân nữ mạng là -1 tuổi mụ, gặp sao Thái Bạch (xấu). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Mậu Thân cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2026, 2027, 2029; làm nhà đẹp trong 2029.