Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Quý Dậu

Năm sinh 1933 – 1993 – 2053 · con Gà · mệnh Kim (Kiếm Phong Kim). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiQuý Dậu
Con giápDậu/Gà — chi Dậu
Nạp âmKiếm Phong Kim → mệnh Kim
Năm sinh1933, 1993, 2053
Tuổi mụ 202634

Tính cách và bản mệnh

Tuổi Dậu được xem trung thực, chăm chỉ, hay cãi như gà gáy. Họ thẳng thắn, giữ lời hứa, thích trật tự. Hay cãi vã vì bảo vệ quan điểm, đôi khi hay chỉ trích. Dân gian khen họ đáng tin nhưng cần học lắng nghe để gia đình hòa thuận.

Bản mệnh Quý Dậu mang nạp âm Kiếm Phong Kim, thuộc hành Kim. Theo ngũ hành, Thổ sinh Kim và Kim sinh Thủy: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Thổ và tương sinh với hành Thủy. Ngược lại Mộc khắc Kim, nên các yếu tố thuộc hành Mộc (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Sửu–Tỵ; lục hợp Thìn.

Kết hợp với các tuổi Sửu, Tỵ, Thìn thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Mão · hại Tuất · phá Tý · tuyệt Dần · hình Dậu.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)34Thái Dương (tốt)Địa Võng
2027 (Đinh Mùi)35Thái Bạch (xấu)Thiên La
2028 (Mậu Thân)36Thủy Diệu (trung tính)Tán Tận
2029 (Kỷ Dậu)37Kế Đô (xấu)Thiên Tinh
2030 (Canh Tuất)38Vân Hớn (trung tính)Ngũ Mộ

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh MùiKim lâu lục súc
  • 2028 Mậu ThânĐẹp
  • 2029 Kỷ Dậutương hình, Kim lâu thân
  • 2030 Canh Tuấtlục hại
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh MùiKim lâu lục súc, Tam tai
  • 2028 Mậu ThânHoang ốc Tam Địa Sát
  • 2029 Kỷ DậuKim lâu thân
  • 2030 Canh TuấtHoang ốc Ngũ Thọ Tử

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1993 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển
Màu bản mệnh (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt
Nên hạn chế (Mộc)
Xanh láXanh lụcXanh ngọc

Số hợp mệnh Kim theo Hà Đồ: 4 và 9. Xem thêm số hợp tuổi 1993.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Quý Dậu nữ mạng

01Tuổi Quý Dậu mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Quý Dậu có nạp âm Kiếm Phong Kim, thuộc mệnh Kim. Hành Thổ sinh Kim nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Thổ; hành Mộc khắc Kim nên cần hạn chế.

02Tuổi Quý Dậu sinh năm nào?

Tuổi Quý Dậu sinh các năm 1933, 1993, 2053 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Quý Dậu hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Sửu–Tỵ và lục hợp Thìn (gồm Sửu, Tỵ, Thìn). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần.

04Tuổi Quý Dậu năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Quý Dậu nữ mạng là 34 tuổi mụ, gặp sao Thái Dương (tốt), niên hạn Địa Võng. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Quý Dậu cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2026, 2028; làm nhà đẹp trong 2026.