Tử vi trọn đời tuổi Quý Mùi
Năm sinh 1943 – 2003 – 2063 · con Dê · mệnh Mộc (Dương Liễu Mộc). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.
Tổng quan lá số
| Can chi | Quý Mùi |
|---|---|
| Con giáp | Mùi/Dê — chi Mùi |
| Nạp âm | Dương Liễu Mộc → mệnh Mộc |
| Năm sinh | 1943, 2003, 2063 |
| Tuổi mụ 2026 | 24 |
Tính cách và bản mệnh
Tuổi Mùi được xem hiền lành, nhân hậu, hay lo cho người khác như dê. Họ thích gia đình, nghệ thuật, sống tình cảm. Hay lo lắng nhỏ nhặt, đôi khi yếu đuối. Dân gian khen họ trung thực, dễ gần, nhưng cần mạnh mẽ hơn trong quyết định.
Bản mệnh Quý Mùi mang nạp âm Dương Liễu Mộc, thuộc hành Mộc. Theo ngũ hành, Thủy sinh Mộc và Mộc sinh Hỏa: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Thủy và tương sinh với hành Hỏa. Ngược lại Thổ khắc Mộc, nên các yếu tố thuộc hành Thổ (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.
Hợp tuổi và kỵ tuổi
Tam hợp Hợi–Mão; lục hợp Ngọ.
Kết hợp với các tuổi Hợi, Mão, Ngọ thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.
Xung Sửu · hại Tý · phá Tuất · tuyệt Tý · hình Sửu, Tuất.
Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.
Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)
| Năm | Tuổi mụ | Sao chiếu | Niên hạn |
|---|---|---|---|
| 2026 (Bính Ngọ) | 24 | La Hầu (xấu) | Diêm Vương |
| 2027 (Đinh Mùi) | 25 | Thái Dương (tốt) | Địa Võng |
| 2028 (Mậu Thân) | 26 | Thái Bạch (xấu) | Thiên La |
| 2029 (Kỷ Dậu) | 27 | Thủy Diệu (trung tính) | Tán Tận |
| 2030 (Canh Tuất) | 28 | Kế Đô (xấu) | Thiên Tinh |
Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.
Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà
- 2026 Bính NgọKim lâu tử
- 2027 Đinh MùiĐẹp
- 2028 Mậu ThânKim lâu lục súc
- 2029 Kỷ DậuĐẹp
- 2030 Canh Tuấttương hình, tương phá, Kim lâu thân
- 2026 Bính NgọKim lâu tử, Hoang ốc Lục Hoang Ốc
- 2027 Đinh MùiĐẹp
- 2028 Mậu ThânKim lâu lục súc
- 2029 Kỷ DậuHoang ốc Tam Địa Sát, Tam tai
- 2030 Canh TuấtKim lâu thân
Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 2003 làm nhà · chọn ngày cưới.
Màu hợp và số hợp
Số hợp mệnh Mộc theo Hà Đồ: 3 và 8. Xem thêm số hợp tuổi 2003.
Câu hỏi thường gặp — tuổi Quý Mùi nữ mạng
01Tuổi Quý Mùi mệnh gì, thuộc nạp âm nào?
Tuổi Quý Mùi có nạp âm Dương Liễu Mộc, thuộc mệnh Mộc. Hành Thủy sinh Mộc nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Thủy; hành Thổ khắc Mộc nên cần hạn chế.
02Tuổi Quý Mùi sinh năm nào?
Tuổi Quý Mùi sinh các năm 1943, 2003, 2063 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.
03Tuổi Quý Mùi hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?
Hợp tam hợp Hợi–Mão và lục hợp Ngọ (gồm Hợi, Mão, Ngọ). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Sửu, Tý, Tuất.
04Tuổi Quý Mùi năm 2026 sao gì chiếu mệnh?
Năm 2026 người tuổi Quý Mùi nữ mạng là 24 tuổi mụ, gặp sao La Hầu (xấu), niên hạn Diêm Vương. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.
05Năm nào đẹp để tuổi Quý Mùi cưới hỏi, làm nhà?
Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2027, 2029; làm nhà đẹp trong 2027.