Tử vi trọn đời tuổi Quý Sửu
Năm sinh 1973 – 2033 – 2093 · con Trâu · mệnh Mộc (Tang Đố Mộc). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.
Tổng quan lá số
| Can chi | Quý Sửu |
|---|---|
| Con giáp | Sửu/Trâu — chi Sửu |
| Nạp âm | Tang Đố Mộc → mệnh Mộc |
| Năm sinh | 1973, 2033, 2093 |
| Tuổi mụ 2026 | -6 |
Tính cách và bản mệnh
Tuổi Sửu dân gian xem là cần cù, kiên nhẫn, trung thành như trâu kéo cày. Họ làm việc bền bỉ, ít nói nhiều làm, rất đáng tin. Đôi khi bảo thủ, khó chấp nhận thay đổi nhanh. Trong gia đình họ là trụ cột vững chắc, nhưng hay giận dỗi nếu bị coi thường.
Bản mệnh Quý Sửu mang nạp âm Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc. Theo ngũ hành, Thủy sinh Mộc và Mộc sinh Hỏa: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Thủy và tương sinh với hành Hỏa. Ngược lại Thổ khắc Mộc, nên các yếu tố thuộc hành Thổ (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.
Hợp tuổi và kỵ tuổi
Tam hợp Tỵ–Dậu; lục hợp Tý.
Kết hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.
Xung Mùi · hại Ngọ · phá Thìn · tuyệt Ngọ · hình Tuất, Mùi.
Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.
Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nam mạng)
| Năm | Tuổi mụ | Sao chiếu | Niên hạn |
|---|---|---|---|
| 2026 (Bính Ngọ) | -6 | Thủy Diệu (trung tính) | — |
| 2027 (Đinh Mùi) | -5 | Thái Bạch (xấu) | — |
| 2028 (Mậu Thân) | -4 | Thái Dương (tốt) | — |
| 2029 (Kỷ Dậu) | -3 | Vân Hớn (trung tính) | — |
| 2030 (Canh Tuất) | -2 | Kế Đô (xấu) | — |
Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.
Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà
- 2026 Bính Ngọlục hại, tương tuyệt
- 2027 Đinh Mùilục xung, tương hình
- 2028 Mậu Thântương tuyệt
- 2029 Kỷ DậuĐẹp
- 2030 Canh Tuấttương hình
- 2026 Bính NgọHoang ốc Tam Địa Sát
- 2027 Đinh MùiTam tai
- 2028 Mậu ThânHoang ốc Ngũ Thọ Tử
- 2029 Kỷ DậuHoang ốc Lục Hoang Ốc
- 2030 Canh TuấtĐẹp
Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1973 làm nhà · chọn ngày cưới.
Màu hợp và số hợp
Số hợp mệnh Mộc theo Hà Đồ: 3 và 8. Xem thêm số hợp tuổi 1973.
Câu hỏi thường gặp — tuổi Quý Sửu nam mạng
01Tuổi Quý Sửu mệnh gì, thuộc nạp âm nào?
Tuổi Quý Sửu có nạp âm Tang Đố Mộc, thuộc mệnh Mộc. Hành Thủy sinh Mộc nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Thủy; hành Thổ khắc Mộc nên cần hạn chế.
02Tuổi Quý Sửu sinh năm nào?
Tuổi Quý Sửu sinh các năm 1973, 2033, 2093 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.
03Tuổi Quý Sửu hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?
Hợp tam hợp Tỵ–Dậu và lục hợp Tý (gồm Tỵ, Dậu, Tý). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất.
04Tuổi Quý Sửu năm 2026 sao gì chiếu mệnh?
Năm 2026 người tuổi Quý Sửu nam mạng là -6 tuổi mụ, gặp sao Thủy Diệu (trung tính). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.
05Năm nào đẹp để tuổi Quý Sửu cưới hỏi, làm nhà?
Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2029; làm nhà đẹp trong 2030.