Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Tân Dậu

Năm sinh 1981 – 2041 – 2101 · con Gà · mệnh Mộc (Thạch Lựu Mộc). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiTân Dậu
Con giápDậu/Gà — chi Dậu
Nạp âmThạch Lựu Mộc → mệnh Mộc
Năm sinh1981, 2041, 2101
Tuổi mụ 2026-14

Tính cách và bản mệnh

Tuổi Dậu được xem trung thực, chăm chỉ, hay cãi như gà gáy. Họ thẳng thắn, giữ lời hứa, thích trật tự. Hay cãi vã vì bảo vệ quan điểm, đôi khi hay chỉ trích. Dân gian khen họ đáng tin nhưng cần học lắng nghe để gia đình hòa thuận.

Bản mệnh Tân Dậu mang nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc hành Mộc. Theo ngũ hành, Thủy sinh Mộc và Mộc sinh Hỏa: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Thủy và tương sinh với hành Hỏa. Ngược lại Thổ khắc Mộc, nên các yếu tố thuộc hành Thổ (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Sửu–Tỵ; lục hợp Thìn.

Kết hợp với các tuổi Sửu, Tỵ, Thìn thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Mão · hại Tuất · phá Tý · tuyệt Dần · hình Dậu.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)-14Thái Âm (tốt)—
2027 (Đinh Mùi)-13Thổ Tú (trung tính)—
2028 (Mậu Thân)-12La Hầu (xấu)—
2029 (Kỷ Dậu)-11Thái Dương (tốt)—
2030 (Canh Tuất)-10Thái Bạch (xấu)—

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu ThânĐẹp
  • 2029 Kỷ Dậutương hình
  • 2030 Canh Tuấtlục hại
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọĐẹp
  • 2027 Đinh MùiHoang ốc Ngũ Thọ Tử, Tam tai
  • 2028 Mậu ThânHoang ốc Lục Hoang Ốc
  • 2029 Kỷ DậuĐẹp
  • 2030 Canh TuấtHoang ốc Ngũ Thọ Tử

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1981 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Hỏa)
ĐỏHồngTímCam
Màu bản mệnh (Mộc)
Xanh láXanh lụcXanh ngọc
Nên hạn chế (Thổ)
VàngNâuNâu đấtVàng đất

Số hợp mệnh Mộc theo Hà Đồ: 3 và 8. Xem thêm số hợp tuổi 1981.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Tân Dậu nữ mạng

01Tuổi Tân Dậu mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Tân Dậu có nạp âm Thạch Lựu Mộc, thuộc mệnh Mộc. Hành Thủy sinh Mộc nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Thủy; hành Thổ khắc Mộc nên cần hạn chế.

02Tuổi Tân Dậu sinh năm nào?

Tuổi Tân Dậu sinh các năm 1981, 2041, 2101 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Tân Dậu hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Sửu–Tỵ và lục hợp Thìn (gồm Sửu, Tỵ, Thìn). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Mão, Tuất, Tý, Dần.

04Tuổi Tân Dậu năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Tân Dậu nữ mạng là -14 tuổi mụ, gặp sao Thái Âm (tốt). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Tân Dậu cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2026, 2027, 2028; làm nhà đẹp trong 2026, 2029.