Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Tân Hợi

Năm sinh 1971 – 2031 – 2091 · con Lợn · mệnh Kim (Thoa Xuyến Kim). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiTân Hợi
Con giápHợi/Lợn — chi Hợi
Nạp âmThoa Xuyến Kim → mệnh Kim
Năm sinh1971, 2031, 2091
Tuổi mụ 2026-4

Tính cách và bản mệnh

Tuổi Hợi được xem hào phóng, dễ tin, vui vẻ như lợn. Họ thích giúp người, sống tình cảm, ít toan tính. Hay bị lợi dụng vì cả tin, đôi khi lười biếng. Dân gian khen họ may mắn, dễ được quý nhân, nhưng cần học chọn người để tránh thất bại.

Bản mệnh Tân Hợi mang nạp âm Thoa Xuyến Kim, thuộc hành Kim. Theo ngũ hành, Thổ sinh Kim và Kim sinh Thủy: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Thổ và tương sinh với hành Thủy. Ngược lại Mộc khắc Kim, nên các yếu tố thuộc hành Mộc (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Mão–Mùi; lục hợp Dần.

Kết hợp với các tuổi Mão, Mùi, Dần thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Tỵ · hại Thân · phá Dần · tuyệt Thìn · hình Hợi.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)-4Thổ Tú (trung tính)—
2027 (Đinh Mùi)-3La Hầu (xấu)—
2028 (Mậu Thân)-2Thái Dương (tốt)—
2029 (Kỷ Dậu)-1Thái Bạch (xấu)—
2030 (Canh Tuất)0Thủy Diệu (trung tính)—

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính Ngọtương tuyệt
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu Thânlục hại
  • 2029 Kỷ DậuĐẹp
  • 2030 Canh TuấtĐẹp
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọHoang ốc Ngũ Thọ Tử
  • 2027 Đinh MùiHoang ốc Lục Hoang Ốc
  • 2028 Mậu ThânĐẹp
  • 2029 Kỷ DậuTam tai
  • 2030 Canh TuấtHoang ốc Lục Hoang Ốc

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1971 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển
Màu bản mệnh (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt
Nên hạn chế (Mộc)
Xanh láXanh lụcXanh ngọc

Số hợp mệnh Kim theo Hà Đồ: 4 và 9. Xem thêm số hợp tuổi 1971.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Tân Hợi nữ mạng

01Tuổi Tân Hợi mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Tân Hợi có nạp âm Thoa Xuyến Kim, thuộc mệnh Kim. Hành Thổ sinh Kim nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Thổ; hành Mộc khắc Kim nên cần hạn chế.

02Tuổi Tân Hợi sinh năm nào?

Tuổi Tân Hợi sinh các năm 1971, 2031, 2091 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Tân Hợi hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Mão–Mùi và lục hợp Dần (gồm Mão, Mùi, Dần). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Tỵ, Thân, Dần, Thìn.

04Tuổi Tân Hợi năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Tân Hợi nữ mạng là -4 tuổi mụ, gặp sao Thổ Tú (trung tính). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Tân Hợi cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2027, 2029, 2030; làm nhà đẹp trong 2028.