Tử vi trọn đời tuổi Tân Mùi
Năm sinh 1931 – 1991 – 2051 · con Dê · mệnh Thổ (Lộ Bàng Thổ). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.
Tổng quan lá số
| Can chi | Tân Mùi |
|---|---|
| Con giáp | Mùi/Dê — chi Mùi |
| Nạp âm | Lộ Bàng Thổ → mệnh Thổ |
| Năm sinh | 1931, 1991, 2051 |
| Tuổi mụ 2026 | 36 |
Tính cách và bản mệnh
Tuổi Mùi được xem hiền lành, nhân hậu, hay lo cho người khác như dê. Họ thích gia đình, nghệ thuật, sống tình cảm. Hay lo lắng nhỏ nhặt, đôi khi yếu đuối. Dân gian khen họ trung thực, dễ gần, nhưng cần mạnh mẽ hơn trong quyết định.
Bản mệnh Tân Mùi mang nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc hành Thổ. Theo ngũ hành, Hỏa sinh Thổ và Thổ sinh Kim: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Hỏa và tương sinh với hành Kim. Ngược lại Thủy khắc Thổ, nên các yếu tố thuộc hành Thủy (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.
Hợp tuổi và kỵ tuổi
Tam hợp Hợi–Mão; lục hợp Ngọ.
Kết hợp với các tuổi Hợi, Mão, Ngọ thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.
Xung Sửu · hại Tý · phá Tuất · tuyệt Tý · hình Sửu, Tuất.
Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.
Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nam mạng)
| Năm | Tuổi mụ | Sao chiếu | Niên hạn |
|---|---|---|---|
| 2026 (Bính Ngọ) | 36 | Mộc Đức (tốt) | Huỳnh Tiền |
| 2027 (Đinh Mùi) | 37 | La Hầu (xấu) | Tam Kheo |
| 2028 (Mậu Thân) | 38 | Thổ Tú (trung tính) | Ngũ Mộ |
| 2029 (Kỷ Dậu) | 39 | Thủy Diệu (trung tính) | Thiên Tinh |
| 2030 (Canh Tuất) | 40 | Thái Bạch (xấu) | Thiên Tinh |
Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.
Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà
- 2026 Bính NgọĐẹp
- 2027 Đinh MùiKim lâu thân
- 2028 Mậu ThânĐẹp
- 2029 Kỷ DậuKim lâu thê
- 2030 Canh Tuấttương hình, tương phá
- 2026 Bính NgọHoang ốc Tam Địa Sát
- 2027 Đinh MùiKim lâu thân
- 2028 Mậu ThânHoang ốc Ngũ Thọ Tử
- 2029 Kỷ DậuKim lâu thê, Hoang ốc Lục Hoang Ốc, Tam tai
- 2030 Canh TuấtĐẹp
Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1991 làm nhà · chọn ngày cưới.
Màu hợp và số hợp
Số hợp mệnh Thổ theo Hà Đồ: 5 và 0. Xem thêm số hợp tuổi 1991.
Câu hỏi thường gặp — tuổi Tân Mùi nam mạng
01Tuổi Tân Mùi mệnh gì, thuộc nạp âm nào?
Tuổi Tân Mùi có nạp âm Lộ Bàng Thổ, thuộc mệnh Thổ. Hành Hỏa sinh Thổ nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Hỏa; hành Thủy khắc Thổ nên cần hạn chế.
02Tuổi Tân Mùi sinh năm nào?
Tuổi Tân Mùi sinh các năm 1931, 1991, 2051 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.
03Tuổi Tân Mùi hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?
Hợp tam hợp Hợi–Mão và lục hợp Ngọ (gồm Hợi, Mão, Ngọ). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Sửu, Tý, Tuất.
04Tuổi Tân Mùi năm 2026 sao gì chiếu mệnh?
Năm 2026 người tuổi Tân Mùi nam mạng là 36 tuổi mụ, gặp sao Mộc Đức (tốt), niên hạn Huỳnh Tiền. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.
05Năm nào đẹp để tuổi Tân Mùi cưới hỏi, làm nhà?
Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2026, 2028; làm nhà đẹp trong 2030.