Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Tân Sửu

Năm sinh 1961 – 2021 – 2081 · con Trâu · mệnh Thổ (Bích Thượng Thổ). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiTân Sửu
Con giápSửu/Trâu — chi Sửu
Nạp âmBích Thượng Thổ → mệnh Thổ
Năm sinh1961, 2021, 2081
Tuổi mụ 20266

Tính cách và bản mệnh

Tuổi Sửu dân gian xem là cần cù, kiên nhẫn, trung thành như trâu kéo cày. Họ làm việc bền bỉ, ít nói nhiều làm, rất đáng tin. Đôi khi bảo thủ, khó chấp nhận thay đổi nhanh. Trong gia đình họ là trụ cột vững chắc, nhưng hay giận dỗi nếu bị coi thường.

Bản mệnh Tân Sửu mang nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Theo ngũ hành, Hỏa sinh Thổ và Thổ sinh Kim: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Hỏa và tương sinh với hành Kim. Ngược lại Thủy khắc Thổ, nên các yếu tố thuộc hành Thủy (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Tỵ–Dậu; lục hợp Tý.

Kết hợp với các tuổi Tỵ, Dậu, Tý thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Mùi · hại Ngọ · phá Thìn · tuyệt Ngọ · hình Tuất, Mùi.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)6La Hầu (xấu)—
2027 (Đinh Mùi)7Thái Dương (tốt)—
2028 (Mậu Thân)8Thái Bạch (xấu)—
2029 (Kỷ Dậu)9Thủy Diệu (trung tính)—
2030 (Canh Tuất)10Kế Đô (xấu)—

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính Ngọlục hại, tương tuyệt, Kim lâu tử
  • 2027 Đinh Mùilục xung, tương hình
  • 2028 Mậu Thântương tuyệt, Kim lâu lục súc
  • 2029 Kỷ DậuĐẹp
  • 2030 Canh Tuấttương hình, Kim lâu thân
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọKim lâu tử, Hoang ốc Lục Hoang Ốc
  • 2027 Đinh MùiTam tai
  • 2028 Mậu ThânKim lâu lục súc
  • 2029 Kỷ DậuHoang ốc Tam Địa Sát
  • 2030 Canh TuấtKim lâu thân

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 1961 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt
Màu bản mệnh (Thổ)
VàngNâuNâu đấtVàng đất
Nên hạn chế (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển

Số hợp mệnh Thổ theo Hà Đồ: 5 và 0. Xem thêm số hợp tuổi 2021.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Tân Sửu nữ mạng

01Tuổi Tân Sửu mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc mệnh Thổ. Hành Hỏa sinh Thổ nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Hỏa; hành Thủy khắc Thổ nên cần hạn chế.

02Tuổi Tân Sửu sinh năm nào?

Tuổi Tân Sửu sinh các năm 1961, 2021, 2081 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Tân Sửu hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Tỵ–Dậu và lục hợp Tý (gồm Tỵ, Dậu, Tý). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Mùi, Ngọ, Thìn, Tuất.

04Tuổi Tân Sửu năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Tân Sửu nữ mạng là 6 tuổi mụ, gặp sao La Hầu (xấu). Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Tân Sửu cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2029; làm nhà chưa có năm hoàn toàn đẹp trong 5 năm tới, nên mượn tuổi hoặc dời xa hơn.