Bỏ qua tới nội dung

Kim lâu 2027: tuổi nào phạm kim lâu?

Kim lâu là điều kiêng kỵ quan trọng khi làm nhà, cưới hỏi. Tra bảng dưới theo năm sinh để biết tuổi bạn phạm loại kim lâu nào trong năm nay.

Cách tính

Kim lâu là gì?

Kim lâu (金樓) theo cổ thư là "nhà vàng" — ẩn dụ cho năm tuổi dễ gặp biến cố khi đại sự. Cách tính: lấy tuổi mụ (tuổi âm lịch = năm hiện tại − năm sinh + 1) chia 9, xem số dư: dư 1 → kim lâu thân, dư 3 → kim lâu thê, dư 6 → kim lâu tử, dư 8 → kim lâu lục súc. Các số dư khác không phạm.

Kim lâu thân — 9 tuổi năm 2027

Hạn
Năm sinh (DL)Can chiTuổi mụ
1946Bính Tuất82
1955Ất Mùi73
1964Giáp Thìn64
1973Quý Sửu55
1982Nhâm Tuất46
1991Tân Mùi37
2000Canh Thìn28
2009Kỷ Sửu19
2018Mậu Tuất10

Kim lâu thê — 10 tuổi năm 2027

Hạn
Năm sinh (DL)Can chiTuổi mụ
1944Giáp Thân84
1953Quý Tỵ75
1962Nhâm Dần66
1971Tân Hợi57
1980Canh Thân48
1989Kỷ Tỵ39
1998Mậu Dần30
2007Đinh Hợi21
2016Bính Thân12
2025Ất Tỵ3

Kim lâu tử — 10 tuổi năm 2027

Hạn
Năm sinh (DL)Can chiTuổi mụ
1941Tân Tỵ87
1950Canh Dần78
1959Kỷ Hợi69
1968Mậu Thân60
1977Đinh Tỵ51
1986Bính Dần42
1995Ất Hợi33
2004Giáp Thân24
2013Quý Tỵ15
2022Nhâm Dần6

Kim lâu lục súc — 9 tuổi năm 2027

Hạn
Năm sinh (DL)Can chiTuổi mụ
1948Mậu Tý80
1957Đinh Dậu71
1966Bính Ngọ62
1975Ất Mão53
1984Giáp Tý44
1993Quý Dậu35
2002Nhâm Ngọ26
2011Tân Mão17
2020Canh Tý8

Câu hỏi về kim lâu

01Kim lâu là gì?

Kim lâu (金樓) là một trong những điều kiêng kỵ khi làm nhà, cưới hỏi theo lịch cổ Việt Nam. Tính theo tuổi mụ mod 9: tuổi mụ số dư 1 phạm kim lâu thân, số dư 3 phạm kim lâu thê, số dư 6 phạm kim lâu tử, số dư 8 phạm kim lâu lục súc.

02Kim lâu thân, thê, tử, lục súc khác nhau thế nào?

Kim lâu thân: lo việc bản thân, sức khỏe. Kim lâu thê: ảnh hưởng vợ/chồng. Kim lâu tử: ảnh hưởng con cái. Kim lâu lục súc: ảnh hưởng gia súc, tài sản sinh sống.

03Phạm kim lâu có thể làm nhà không?

Theo quan niệm dân gian, phạm kim lâu tốt nhất nên chờ năm khác. Nếu không thể trì hoãn, cần chọn ngày giờ tốt thật kỹ, cúng động thổ đúng lễ và nhờ thầy phong thủy tư vấn để hóa giải.

Xem thêm