Bỏ qua tới nội dung
Nam/nữ mạngnữ mạng

Tử vi trọn đời tuổi Tân Tỵ

Năm sinh 1941 – 2001 – 2061 · con Rắn · mệnh Kim (Bạch Lạp Kim). Tổng hợp tính cách, hợp tuổi, sao chiếu mệnh và năm đẹp theo các bảng tra cổ.

Tổng quan lá số

Can chiTân Tỵ
Con giápTỵ/Rắn — chi Tỵ
Nạp âmBạch Lạp Kim → mệnh Kim
Năm sinh1941, 2001, 2061
Tuổi mụ 202626

Tính cách và bản mệnh

Tuổi Tỵ được xem là khôn ngoan, bí ẩn, nhạy bén như rắn. Họ học nhanh, thích nghiên cứu sâu, giữ kín đáo. Hay lo xa, tính toán kỹ. Dân gian nói họ khéo léo nhưng đôi khi hay nghi ngờ, khó tin người. Thành công nhờ kiên trì và trí tuệ.

Bản mệnh Tân Tỵ mang nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc hành Kim. Theo ngũ hành, Thổ sinh Kim và Kim sinh Thủy: tuổi này được nuôi dưỡng bởi hành Thổ và tương sinh với hành Thủy. Ngược lại Mộc khắc Kim, nên các yếu tố thuộc hành Mộc (màu sắc, hướng, tuổi kết hợp) cần cân nhắc kỹ.

Hợp tuổi và kỵ tuổi

Hợp

Tam hợp Dậu–Sửu; lục hợp Thân.

Kết hợp với các tuổi Dậu, Sửu, Thân thuận cho hôn phối và làm ăn theo quan niệm dân gian.

Kỵ

Xung Hợi · hại Dần · phá Thân · tuyệt Tuất · hình Dần, Thân.

Các cặp xung–hại–hình–phá–tuyệt cần lưu ý khi hôn phối, hợp tác lớn.

Sao chiếu mệnh 2026–2030 (nữ mạng)

NămTuổi mụSao chiếuNiên hạn
2026 (Bính Ngọ)26Thái Bạch (xấu)Thiên La
2027 (Đinh Mùi)27Thủy Diệu (trung tính)Tán Tận
2028 (Mậu Thân)28Kế Đô (xấu)Thiên Tinh
2029 (Kỷ Dậu)29Vân Hớn (trung tính)Ngũ Mộ
2030 (Canh Tuất)30Mộc Đức (tốt)Ngũ Mộ

Sao Cửu Diệu luân chuyển theo chu kỳ 9 năm theo tuổi mụ, khác nhau giữa nam và nữ mạng. Cúng sao vào ngày vía của từng sao — xem bảng sao hạn.

Năm đẹp cưới hỏi và làm nhà

Cưới hỏi
  • 2026 Bính NgọKim lâu lục súc
  • 2027 Đinh MùiĐẹp
  • 2028 Mậu Thântương hình, tương phá, Kim lâu thân
  • 2029 Kỷ DậuĐẹp
  • 2030 Canh Tuấttương tuyệt, Kim lâu thê
Làm nhà
  • 2026 Bính NgọKim lâu lục súc
  • 2027 Đinh MùiHoang ốc Tam Địa Sát, Tam tai
  • 2028 Mậu ThânKim lâu thân
  • 2029 Kỷ DậuHoang ốc Ngũ Thọ Tử
  • 2030 Canh TuấtKim lâu thê, Hoang ốc Tam Địa Sát

Làm nhà xét Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai theo tuổi mụ; cưới hỏi xét quan hệ chi và Kim lâu. Chi tiết: tuổi 2001 làm nhà · chọn ngày cưới.

Màu hợp và số hợp

Màu tương sinh (Thủy)
ĐenXanh dươngXanh nước biển
Màu bản mệnh (Kim)
TrắngVàng kimGhi bạcXám nhạt
Nên hạn chế (Mộc)
Xanh láXanh lụcXanh ngọc

Số hợp mệnh Kim theo Hà Đồ: 4 và 9. Xem thêm số hợp tuổi 2001.

Câu hỏi thường gặp — tuổi Tân Tỵ nữ mạng

01Tuổi Tân Tỵ mệnh gì, thuộc nạp âm nào?

Tuổi Tân Tỵ có nạp âm Bạch Lạp Kim, thuộc mệnh Kim. Hành Thổ sinh Kim nên tuổi này hợp các tuổi, màu sắc thuộc hành Thổ; hành Mộc khắc Kim nên cần hạn chế.

02Tuổi Tân Tỵ sinh năm nào?

Tuổi Tân Tỵ sinh các năm 1941, 2001, 2061 (chu kỳ 60 năm lặp lại). Ai sinh trước mùng 1 Tết âm lịch của năm đó thì tuổi can chi tính theo năm trước.

03Tuổi Tân Tỵ hợp và kỵ với tuổi nào trong hôn nhân, làm ăn?

Hợp tam hợp Dậu–Sửu và lục hợp Thân (gồm Dậu, Sửu, Thân). Nên tránh các tuổi xung–hại–hình–phá–tuyệt: Hợi, Dần, Thân, Tuất.

04Tuổi Tân Tỵ năm 2026 sao gì chiếu mệnh?

Năm 2026 người tuổi Tân Tỵ nữ mạng là 26 tuổi mụ, gặp sao Thái Bạch (xấu), niên hạn Thiên La. Xem bảng sao 5 năm bên dưới và cách cúng giải hạn tại trang Sao hạn.

05Năm nào đẹp để tuổi Tân Tỵ cưới hỏi, làm nhà?

Theo các hạn Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai và quan hệ chi: cưới hỏi đẹp trong 2027, 2029; làm nhà chưa có năm hoàn toàn đẹp trong 5 năm tới, nên mượn tuổi hoặc dời xa hơn.