Bỏ qua tới nội dung

Thứ Năm · 25/2 âm lịch

Ngày 1/4/2027 (âm 25/2)

Năm Đinh Mùi·Tháng Quý Mão·Ngày Canh Tuất

Ngày trung bình2 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Thứ Năm, ngày 1/4/2027 dương lịch ứng với ngày 25/2 âm lịch, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi. Ngày Canh Tuất đang trong tiết Xuân phân (21/3 – 4/4), nạp âm Thoa Xuyến Kim thuộc hành Kim.

Sao Giác tốt nhưng trực Nguy không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Lục Hợp; Nguyệt Hư là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Lưu Niên, việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. Thai thần ở cối xay và chuồng, ngoài Đông Bắc; nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân).

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm cuối tháng
Sáng 25%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội05:51 – 18:11
TP.HCM05:51 – 18:04
Danh ngôn

“Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.”

Thông tin chung

Dương lịch
Thứ Năm, 1/4/2027
Âm lịch
25/2/2027
Can chi ngày
Canh Tuất
Can chi tháng
Quý Mão
Can chi năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Xuân phân (21/3/2027 – 4/4/2027)
Nạp âm ngày
Thoa Xuyến Kim (hành Kim)
Tuổi xung
Ngày Tuất xung Thìn
Hợp tuổi
Lục hợp Mão · tam hợp Dần, Ngọ
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Thìn, Dậu, Mùi, Mão, Sửu

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Thiên LaoBính TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Huyền VũĐinh SửuHắc đạo
Dần03:00-05:00Tư MệnhMậu DầnHoàng đạo
Mão05:00-07:00Câu TrầnKỷ MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Thanh LongCanh ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Minh ĐườngTân TỵHoàng đạo
Ngọ11:00-13:00Thiên HìnhNhâm NgọHắc đạo
Mùi13:00-15:00Chu TướcQuý MùiHắc đạo
Thân15:00-17:00Kim QuỹGiáp ThânHoàng đạo
Dậu17:00-19:00Thiên ĐứcẤt DậuHoàng đạo
Tuất19:00-21:00Bạch HổBính TuấtHắc đạo
Hợi21:00-23:00Ngọc ĐườngĐinh HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Trực Nguy

Trực xấu · Nguy hiểm, chông chênh

Nên: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.

Kiêng: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.

Sao Giác

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.

Kiêng: Mai táng, xây sửa mộ phần.

Sao tốt trong ngày

  • Lục Hợp — Tốt cho mọi việc, thuận hòa hợp.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Hư — Xấu cho giá thú, mở cửa hàng.

Ngày kỵ

Ngày 25/2 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Canh bất kinh lạc, dệ cơ hư trương — ngày Canh kiêng kéo sợi, dệt vải, khung cửi dễ hỏng.
  • Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng — ngày Tuất kiêng nuôi chó, quái vật dễ lên giường.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Sửu01:00-03:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Dần03:00-05:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Mão05:00-07:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Thìn07:00-09:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tỵ09:00-11:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Ngọ11:00-13:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Mùi13:00-15:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Thân15:00-17:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dậu17:00-19:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Tuất19:00-21:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Hợi21:00-23:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.

Ngày theo Khổng Minh: cung Lưu Niên — Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và chuồng, ngoài Đông Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào kinh Túc dương minh (chân). Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Nguy: Việc nhỏ trong nhà, giữ gìn, cúng lễ nhỏ.
  • Sao Giác: Thi cử đỗ đạt, cầu danh, gặp quý nhân, hôn thú, sinh quý tử.
  • Sao tốt trợ giúp: Lục Hợp.

Nên kiêng

  • Trực Nguy: Việc lớn, xuất hành xa, động thổ, an táng, đầu tư.
  • Sao Giác: Mai táng, xây sửa mộ phần.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Hư.