Trực Phá
Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ
Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
Chủ Nhật · 18/2 âm lịch
Ngày xấu2 tín hiệu tốt · 5 tín hiệu xấu
Tính theo âm lịch, ngày 1/4/2029 dương lịch là ngày 18/2 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu. Ngày Tân Dậu đang trong tiết Xuân phân (20/3 – 3/4), nạp âm Thạch Lựu Mộc thuộc hành Mộc.
Sao Phòng tốt nhưng trực Phá không thuận, nên hôm nay được xem là ngày xấu. Nguyệt Phá, Ly Sàng, Trùng Phục là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Đại An — mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. Thai thần ở bếp và cửa, ngoài Đông Nam; nhân thần kiêng tác động vào trong đùi.
“Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Tư Mệnh | Mậu Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Câu Trần | Kỷ Sửu | Hắc đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thanh Long | Canh Dần | Hoàng đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Minh Đường | Tân Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Hình | Nhâm Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Chu Tước | Quý Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Kim Quỹ | Giáp Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Thiên Đức | Ất Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Bạch Hổ | Bính Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Ngọc Đường | Đinh Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Lao | Mậu Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Huyền Vũ | Kỷ Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ
Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.
Hôm nay không có sao tốt nào chiếu theo bảng Đẩu Cát Tinh.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Dần | 03:00-05:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Mão | 05:00-07:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Thân | 15:00-17:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Đại An — Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Thai thần ở bếp và cửa, ngoài Đông Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào trong đùi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.