Trực Chấp
Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp
Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Chủ Nhật · 29/6 âm lịch
Ngày xấu1 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu
Chủ Nhật, ngày 1/8/2027 dương lịch ứng với ngày 29/6 âm lịch, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi. Ngày Nhâm Tý đang trong tiết Đại thử (23/7 – 7/8), nạp âm Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc.
Trực Chấp và sao Hư cùng thuộc nhóm bất lợi, vì vậy hôm nay được xếp là ngày xấu. Các sao tốt trợ giúp gồm Giải Thần. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Nam (Hỷ thần) và Bắc (Tài thần), tránh hướng Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Đông Bắc; nhân thần kiêng tác động vào đầu gối và cẳng chân.
“Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ. — Nguyễn Du”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Kim Quỹ | Canh Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Thiên Đức | Tân Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Bạch Hổ | Nhâm Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Ngọc Đường | Quý Mão | Hoàng đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Thiên Lao | Giáp Thìn | Hắc đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Huyền Vũ | Ất Tỵ | Hắc đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Tư Mệnh | Bính Ngọ | Hoàng đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Câu Trần | Đinh Mùi | Hắc đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thanh Long | Mậu Thân | Hoàng đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Minh Đường | Kỷ Dậu | Hoàng đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Thiên Hình | Canh Tuất | Hắc đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Chu Tước | Tân Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Trực xấu · Nắm giữ, thu chấp
Nên: Tế tự, cầu phúc, thu giữ, tích trữ, sửa sang nhỏ.
Kiêng: Xuất hành xa, chuyển nhà, khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Nhị thập bát tú · Sao xấu
Nên: Giữ mình, tránh gần gũi nam nữ.
Kiêng: Hôn nhân, cưới hỏi — dễ ly tán.
Hôm nay không phạm sao xấu nào theo bảng Đẩu Hung Tinh.
Ngày 29/6 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thai thần ở kho và cối xay, ngoài Đông Bắc. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào đầu gối và cẳng chân. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.