Trực Thành
Trực tốt · Thành tựu, viên mãn
Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Thứ Bảy · 18/5 âm lịch
Ngày trung bình6 tín hiệu tốt · 6 tín hiệu xấu
Thứ Bảy, ngày 10/6/2028 dương lịch ứng với ngày 18/5 âm lịch, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Ngày Bính Dần đang trong tiết Mang chủng (5/6 – 20/6), nạp âm Lô Trung Hỏa thuộc hành Hỏa.
Cả trực Thành lẫn sao Vị đều thuộc nhóm thuận lợi, nên tổng hợp lại hôm nay là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương; Nguyệt Sát, Ly Sàng, Thổ Kỵ, Cô Thần là sao xấu cần lưu ý. Ngày phạm Tam Nương, nên hạn chế khởi sự lớn, cưới hỏi và đi xa.
Giờ hoàng đạo hôm nay: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam (Hỷ thần) và Tây (Tài thần), tránh hướng Đông Bắc (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Xích Khẩu, dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. Thai thần ở bếp và lò, ngoài chính Nam; nhân thần kiêng tác động vào trong đùi.
“Tháng chạp là tháng trồng khoai.”
Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).
| Giờ | Khoảng | Sao | Can chi | Cát hung |
|---|---|---|---|---|
| TýGiờ này | 23:00-01:00 | Thanh Long | Mậu Tý | Hoàng đạo |
| SửuGiờ này | 01:00-03:00 | Minh Đường | Kỷ Sửu | Hoàng đạo |
| DầnGiờ này | 03:00-05:00 | Thiên Hình | Canh Dần | Hắc đạo |
| MãoGiờ này | 05:00-07:00 | Chu Tước | Tân Mão | Hắc đạo |
| ThìnGiờ này | 07:00-09:00 | Kim Quỹ | Nhâm Thìn | Hoàng đạo |
| TỵGiờ này | 09:00-11:00 | Thiên Đức | Quý Tỵ | Hoàng đạo |
| NgọGiờ này | 11:00-13:00 | Bạch Hổ | Giáp Ngọ | Hắc đạo |
| MùiGiờ này | 13:00-15:00 | Ngọc Đường | Ất Mùi | Hoàng đạo |
| ThânGiờ này | 15:00-17:00 | Thiên Lao | Bính Thân | Hắc đạo |
| DậuGiờ này | 17:00-19:00 | Huyền Vũ | Đinh Dậu | Hắc đạo |
| TuấtGiờ này | 19:00-21:00 | Tư Mệnh | Mậu Tuất | Hoàng đạo |
| HợiGiờ này | 21:00-23:00 | Câu Trần | Kỷ Hợi | Hắc đạo |
Giờ tốt xuất hành: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Trực tốt · Thành tựu, viên mãn
Nên: Khai trương, cưới hỏi, động thổ, xuất hành, nhập học, nhận chức.
Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp, phá dỡ.
Nhị thập bát tú · Sao tốt
Nên: Tế tự, cầu phúc, mua bán, xây nhà, hôn hỏi.
Kiêng: Phá hủy, phá dỡ.
Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.
Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.
| Giờ | Khoảng | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Tý | 23:00-01:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Sửu | 01:00-03:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Dần | 03:00-05:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Mão | 05:00-07:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Thìn | 07:00-09:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Tỵ | 09:00-11:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
| Ngọ | 11:00-13:00 | Xích Khẩu | Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình. |
| Mùi | 13:00-15:00 | Tiểu Cát | Việc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành. |
| Thân | 15:00-17:00 | Không Vong | Mưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành. |
| Dậu | 17:00-19:00 | Đại An | Mọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan. |
| Tuất | 19:00-21:00 | Lưu Niên | Việc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời. |
| Hợi | 21:00-23:00 | Tốc Hỷ | Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. |
Ngày theo Khổng Minh: cung Xích Khẩu — Dễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thai thần ở bếp và lò, ngoài chính Nam. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.
Nhân thần kiêng tác động vào trong đùi. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.