Bỏ qua tới nội dung

Chủ Nhật · 6/10 âm lịch

Ngày 11/11/2029 (âm 6/10)

Năm Kỷ Dậu·Tháng Ất Hợi·Ngày Ất Tỵ

Ngày trung bình4 tín hiệu tốt · 3 tín hiệu xấu

ZaloFacebook

Tính theo âm lịch, ngày 11/11/2029 dương lịch là ngày 6/10 âm lịch, rơi vào chủ nhật, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Ngày Ất Tỵ đang trong tiết Lập đông (7/11 – 21/11), nạp âm Phú Đăng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Sao Phòng tốt nhưng trực Phá không thuận, nên hôm nay được xem là ngày trung bình. Các sao tốt trợ giúp gồm Thiên Đức, Nguyệt Ân; Nguyệt Phá, Ly Sàng là sao xấu cần lưu ý. Ngày không phạm các kỵ nhật lớn như Tam Nương, Nguyệt Kỵ hay Dương Công.

Giờ hoàng đạo hôm nay: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) — thuận cho xuất hành, ký kết và cầu tài; các giờ còn lại là hắc đạo nên hạn chế việc trọng đại. Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc (Hỷ thần) và Tây Nam (Tài thần), tránh hướng Đông Nam (Hắc thần). Theo cách tính Khổng Minh, ngày thuộc cung Tốc Hỷ — tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được. Thai thần ở cối xay và giường, trong nhà hướng Đông; nhân thần kiêng tác động vào bàn tay.

Mặt trăng
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
Sáng 27%
Mặt trời mọc / lặn
Hà Nội06:04 – 17:17
TP.HCM05:48 – 17:27
Danh ngôn

“Nước chảy đá mòn.”

Thông tin chung

Dương lịch
Chủ Nhật, 11/11/2029
Âm lịch
6/10/2029
Can chi ngày
Ất Tỵ
Can chi tháng
Ất Hợi
Can chi năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập đông (7/11/2029 – 21/11/2029)
Nạp âm ngày
Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa)
Tuổi xung
Ngày Tỵ xung Hợi
Hợp tuổi
Lục hợp Thân · tam hợp Dậu, Sửu
Kỵ tuổi
Xung, hình, hại, phá, tuyệt: Hợi, Dần, Thân, Tuất

Giờ hoàng đạo

Sáu giờ hoàng đạo thuận cho xuất hành, ký kết, cầu tài. Giờ tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7).

GiờKhoảngSaoCan chiCát hung
23:00-01:00Bạch HổBính TýHắc đạo
Sửu01:00-03:00Ngọc ĐườngĐinh SửuHoàng đạo
Dần03:00-05:00Thiên LaoMậu DầnHắc đạo
Mão05:00-07:00Huyền VũKỷ MãoHắc đạo
Thìn07:00-09:00Tư MệnhCanh ThìnHoàng đạo
Tỵ09:00-11:00Câu TrầnTân TỵHắc đạo
Ngọ11:00-13:00Thanh LongNhâm NgọHoàng đạo
Mùi13:00-15:00Minh ĐườngQuý MùiHoàng đạo
Thân15:00-17:00Thiên HìnhGiáp ThânHắc đạo
Dậu17:00-19:00Chu TướcẤt DậuHắc đạo
Tuất19:00-21:00Kim QuỹBính TuấtHoàng đạo
Hợi21:00-23:00Thiên ĐứcĐinh HợiHoàng đạo

Giờ tốt xuất hành: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Trực Phá

Trực xấu · Phá bỏ, đổ vỡ

Nên: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.

Kiêng: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.

Sao Phòng

Nhị thập bát tú · Sao tốt

Nên: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.

Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Sao tốt trong ngày

  • Thiên Đức — Đại cát, tốt cho mọi việc.
  • Nguyệt Ân — Tốt cho mọi việc.

Sao xấu trong ngày

  • Nguyệt Phá — Phá vỡ — kỵ xây dựng, cưới hỏi, khởi sự.
  • Ly Sàng — Kỵ giá thú (vợ chồng lìa giường).

Ngày kỵ

Ngày 6/10 âm lịch không phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công, Vãng Vong, Thụ Tử, Tứ Ly hay Tứ Tuyệt.

Bành Tổ bách kỵ

Điều kiêng theo can và chi của ngày, theo Bành Tổ.

  • Ất bất tài thực, thiên hạ khó tàng — ngày Ất kiêng trồng trọt, gieo trồng khó thành.
  • Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng — ngày Tỵ kiêng đi xa, tài vật dễ bị giấu mất.

Hướng xuất hành

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Hắc thần (tránh)
Đông Nam

Giờ xuất hành Lý Thuần Phong

Mười hai giờ theo Tiểu Lục Nhâm; sáu cung luân phiên Đại An, Lưu Niên, Tốc Hỷ, Xích Khẩu, Tiểu Cát, Không Vong.

GiờKhoảngCungÝ nghĩa
23:00-01:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Sửu01:00-03:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Dần03:00-05:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Mão05:00-07:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Thìn07:00-09:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Tỵ09:00-11:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.
Ngọ11:00-13:00Tốc HỷTin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.
Mùi13:00-15:00Xích KhẩuDễ sinh thị phi, tranh cãi, mất của; tránh việc lớn và đi xa một mình.
Thân15:00-17:00Tiểu CátViệc nhỏ hanh thông, người đi về đúng hẹn, tin tức tốt lành.
Dậu17:00-19:00Không VongMưu sự không thành, dễ mất của; xuất hành dễ gặp chuyện chẳng lành.
Tuất19:00-21:00Đại AnMọi việc hanh thông, cầu tài thuận lợi, xuất hành bình an, bệnh tật tiêu tan.
Hợi21:00-23:00Lưu NiênViệc chậm trễ khó thành, cầu tài không tới, nên hoãn lại chờ thời.

Ngày theo Khổng Minh: cung Tốc Hỷ — Tin vui đến nhanh, giao dịch hanh thông, người đi sắp về, cầu tài được.

Thai thần

Thai thần ở cối xay và giường, trong nhà hướng Đông. Kiêng động thổ, đào bới, sửa chữa vào vị trí này để tránh động thai khí.

Nhân thần

Nhân thần kiêng tác động vào bàn tay. Theo Đông y, tránh châm cứu, xoa bóp hay phẫu thuật vùng này trong ngày.

Nên và kiêng

Nên làm

  • Trực Phá: Phá dỡ, trừ bệnh, thanh lý, giải quyết tồn đọng.
  • Sao Phòng: Xây cất, cưới xin, tế tự, nhập học; vượng điền tài.
  • Sao tốt trợ giúp: Thiên Đức, Nguyệt Ân.

Nên kiêng

  • Trực Phá: Khởi tạo, cưới hỏi, khai trương, động thổ, an táng.
  • Sao Phòng: Kiện tụng, tranh chấp.
  • Sao xấu cần dè chừng: Nguyệt Phá, Ly Sàng.